Hydroxypropyl Acrylate HPA 93% 97% CAS 25584-83-2, Nhũ tương Acrylic, Thân thiện với môi trường, thích hợp cho sơn xe hơi màu đẹp, sơn phủ nội thất, đạt chứng nhận REACH.
Mô tả sản phẩm
Từ đồng nghĩa: Axit 2-propenoic, monoeste với 1,2-propanediol; Axit 2-propenoic, monoeste với 1,2-propanediol; Axit acrylic, monoeste với propane-1,2-diol; HYDROXYPROPYL ACRYLATE
Số CAS: 25584-83-2
EC số 247-118-0
Công thức phân tử: C6H10O3
Cách sử dụng:
Nó chủ yếu được sử dụng trong sản xuất sơn acrylic nhiệt rắn, sơn đóng rắn bằng ánh sáng, sơn cảm quang, chất xử lý dệt may, chất kết dính, xử lý giấy, chất ổn định nước và vật liệu polyme.
Nó có đặc điểm là cải thiện đáng kể hiệu suất sản phẩm chỉ với một lượng sử dụng nhỏ.

Bưu kiện:
Bồn chứa ISO 24 tấn, thùng phuy 200 kg, thùng IBC 1000 kg

Thông tin công ty:
Công ty Hóa chất Qingdao Achilles luôn nỗ lực cung cấp giải pháp tìm nguồn cung ứng hóa chất trọn gói cho khách hàng toàn cầu.
Trong suốt những năm qua, chúng tôi đã làm việc trong lĩnh vực hóa chất gốc dầu, amin, sơn phủ & nhựa, polyurethane, sản phẩm chăm sóc gia đình & cá nhân và nhiều lĩnh vực khác trong ngành công nghiệp hóa chất.
Achilleschem là nhà phân phối được cấp phép các hóa chất nguy hiểm.

Ưu điểm của chúng tôi
1. Đội ngũ chuyên nghiệp: Hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành công nghiệp hóa chất.
2. Dịch vụ: phản hồi nhanh chóng, phân tích thị trường, sản phẩm chất lượng, vận chuyển an toàn, giấy tờ đầy đủ.
3. Phương thức thanh toán linh hoạt: TT, L/C, DP…
4. Bộ sản phẩm được chứng nhận đầy đủ.
Câu hỏi thường gặp
1. Hỏi: Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) của sản phẩm này là bao nhiêu?
A: Một pallet.
2. Hỏi: Bạn có thể cung cấp những điều khoản thanh toán nào?
A: TT, LC, DP.
3. Hỏi: Sản phẩm của bạn có chứng nhận phân tích (COA) không?
A: Có. Có thể cung cấp COA, TDS và MSDS.
4. Hỏi: Bạn có thể gửi mẫu được không?
A: Vâng, để biết thêm chi tiết, vui lòng liên hệ với tôi.
| CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MIT-IVY Mit-Ivy là một thương hiệu hóa chất cao cấp nổi tiếng, chúng tôi là nhà sản xuất tại thành phố Tô Châu, tỉnh An Huy. | |
| LS 944 | 70624-18-9 |
| LS 622 | 70198-29-7 |
| LS 770 | 52829-07-9 |
| LS 119 | 106993-43-6 |
| LS 2020 | 192268-64-7 |
| LS 292 | 41556-26-7+82919-37-7 |
| LS 123 | 129757-67-1 |
| LS 114 | 42774-15-2 |
| LS 3853 | 167078-06-0 |
| LS 610 | 106990-43-6+70198-29-7 |
| LS 611 | 106990-43-6+65447-77-0 |
| LS 783 | 70624-18-9+70198-29-7 |
| LS 791 | 70624-18-9+52829-07-9 |
| UV 531 | 1843-05-6 |
| UV P | 2440-22-4 |
| UV 1 | 57834-33-0 |
| Tia cực tím 2 | 65816-20-8 |
| UV 99-2 | 127519-17-9 |
| UV 120 | 4221-80-1 |
| UV 234 | 70321-86-7 |
| UV 326 | 729335 |
| UV 327 | 3864-99-1 |
| UV 328 | 25973-55-1 |
| UV 329 | 3147-75-9 |
| UV 360 | 103597-45-1 |
| UV 400 | 153519-44-9 |
| UV 928 | 73936-91-1 |
| UV 1130 | 104810-48-2;104810-47-1;25322-68-3 |
| UV 1164 | 2725-22-6 |
| 2-Hydroxyl ethyl acrylate; HEA | 818-61-1 |
| Hydroxy propyl acrylate; HPA | 25584-83-2 |
| Tert-butyl acrylate; TBA | 1663-39-4 |
| Lauryl acrylate; LA | 2156-97-0 |
| Tridecyl acrylate; TDA | 3076/4/8 |
| Stearyl acrylate; SA | 4813-57-4 |
| 2-Hydroxyl ethyl methacrylate; HEMA | 868-77-9 |
| Hydroxyl propyl methacrylate; HPMA | 27813-02-1 |










