N, N-dihydroxyethyl P-toluidine Cas 3077-12-1 NDPT
Sự miêu tả
N, N-dihydroxyethyl p-toluidine Chi tiết
Tên hóa học: N, N-dihydroxyethyl p-toluidine
Tên gọi khác: p-tolyldiethanolamine; n,n-bis(2-hydroxyethyl)-4-toluidine; 2,2′-[(4-Methylphenyl)imino]bisethanol; n-(p-tolyl)diethanolamine; Ethoxylated para-Toluidine peroxide; N,N-dioxyethyl-p-toluidine
Số CAS: 3077-12-1
Công thức phân tử: C11H17NO2
Khối lượng phân tử: 195,26
Thông số kỹ thuật của N, N-dihydroxyethyl p-toluidine
| Mặt hàng | Lớp Một |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng màu vàng nhạt |
| N, N-dihydroxyethyl p-toluidine Định lượng % phút | 98,00 |
| p-aminotoluene% tối đa | 0,20 |
| N-hydroxyethyl p-toluidine % tối đa | 0,40 |
| Mặt hàng | Lớp Một |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng màu vàng nhạt |
Sử dụng Triethylenetetramine
N, N-dihydroxyethyl-p-methylaniline là một chất trung gian hữu cơ được sử dụng rộng rãi trong sản xuất thuốc nhuộm, dược phẩm và thuốc trừ sâu, v.v. Nhóm este trên nhóm amino cuối cùng làm cho loại thuốc nhuộm này có nhiều đặc tính ưu việt hơn.
Gói Triethylenetetramine:
Đóng gói: 200kg/thùng hoặc 25kg/thùng
Bảo quản Triethylenetetramine
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Đậy kín nắp hộp và bảo quản ở nơi khô thoáng. Sau khi mở nắp, phải đóng kín lại cẩn thận và để hộp thẳng đứng để tránh rò rỉ.
















