Tetraethylenepentamine (TEPA) là một chất hóa học đa năng với nhiều ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Sau đây là các ứng dụng chính của tetraethylenepentamine:12
1. Nhựa tổng hợp và chất dẻo
Nhựa Polyamide: Tetraethylenepentamine được sử dụng để tổng hợp nhựa polyamide, một loại nhựa nhiệt dẻo có độ bền cao và khả năng chịu nhiệt tốt.
Nhựa trao đổi cation: Được sử dụng để sản xuất nhựa trao đổi cation, đóng vai trò quan trọng trong các quá trình xử lý và làm sạch nước.
2. Phụ gia
Phụ gia dầu bôi trơn: Cải thiện hiệu suất của dầu bôi trơn và giảm ma sát, mài mòn.
Phụ gia nhiên liệu: Cải thiện hiệu quả đốt cháy và hiệu suất của nhiên liệu.
3. Chất đóng rắn và chất xúc tiến
Chất đóng rắn nhựa Epoxy: Được sử dụng để đóng rắn nhựa epoxy và tăng cường độ cứng cũng như khả năng kháng hóa chất của nó.
Chất xúc tiến lưu hóa cao su: Giúp tăng tốc quá trình lưu hóa cao su, cải thiện chất lượng và độ bền của các sản phẩm cao su.
4. Phản ứng xúc tác kim loại
Tetraethylenepentamine thường được sử dụng làm bazơ hữu cơ trong tổng hợp hữu cơ vì nó chứa nhiều nhóm amino và có thể tạo ra nhiều liên kết phối hợp. Nhóm amino của nó có thể tạo phức với các ion kim loại và có khả năng phối hợp và chọn lọc tốt. Nó được sử dụng rộng rãi trong các phản ứng xúc tác kim loại và có ứng dụng tốt trong việc thu giữ và tách ion kim loại.
5. Các ứng dụng khác
Nhựa trao đổi anion: Được sử dụng để sản xuất nhựa trao đổi anion dùng trong xử lý và lọc nước.
Chuẩn độ phức chất: Được sử dụng để chuẩn độ phức chất các nguyên tố kim loại như đồng, kẽm và niken bằng phương pháp điểm kết thúc hiện tại.
Phản ứng xà phòng hóa: Tham gia vào quá trình xà phòng hóa các chất có tính axit.
Chất làm sạch và khử nước khí: được sử dụng trong quá trình làm sạch và khử nước khí của cao su tổng hợp và nhựa.
Tính chất hóa học của 1,4,7,10,13-Pentaazatridecane
Điểm nóng chảy -40 °C (theo tài liệu tham khảo)
Điểm sôi 340 °C
Mật độ 0,998 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo).
Mật độ hơi nước 6,53 (so với không khí)
áp suất hơi <0,01 mm Hg (20 °C)
chiết suất n20/D 1,505 (theo tài liệu tham khảo)
Fp 365 °F
Nhiệt độ bảo quản. Bảo quản dưới +30°C.
Độ hòa tan 6540g/l
Dạng lỏng
pka pK1:2,98(+5);pK2:4,72(+4);pK3:8,08(+3);pK4:9,10(+2);pK5:9,67(+1) (25°C,)
màu trong suốt
Độ pH 11,8 (20g/l, H2O, 20℃)
Mùi amoniac
giới hạn nổ 0,1-15%(V)
Độ hòa tan trong nước: TAN
Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MIT-IVY
Khu công nghiệp hóa chất, 69 đường Guozhuang, huyện Yunlong, thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc 221100
ĐT: 0086- 15252035038 FAX: 0086-0516-83666375
WHATSAPP:0086- 15252035038 EMAIL: INFO@MIT-IVY.COM PURCHASE@MIT-IVY.COM
Thời gian đăng bài: 31/12/2024






