tin tức

Tính chất hóa học

Chất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, màu vàng nhạt. Có tính hút ẩm, kiềm mạnh và có mùi amoniac nhẹ. Hòa tan được trong nước và cồn, tan ít trong ete.

Số CAS: 111-41-1

Công thức phân tử C4H12N2O

Khối lượng phân tử 104,15

Mã số EINECS: 203-867-5

Điểm nóng chảy -28°C

Điểm sôi 238-240°C/752mmHg (theo tài liệu tham khảo)

Khối lượng riêng 1,03 g/mL ở 25°C (theo tài liệu tham khảo).

Chỉ số khúc xạ n20/D1 .485(lit.)

Điểm bắt lửa >230°F

Điều kiện bảo quản: Bảo quản dưới +30°C.

Độ hòa tan: Tan trong nước

111-41-1

Cách sử dụng

Được sử dụng trong sản xuất thuốc nhuộm, nhựa, cao su, chất tuyển nổi, thuốc trừ sâu và chất hoạt động bề mặt. Chất ức chế ăn mòn 1017 được điều chế được sử dụng trong sản xuất hóa dầu. Sản phẩm này là một chất làm đông cứng ở nhiệt độ thường, ít độc hại tuyệt vời cho nhựa epoxy, tốt hơn đáng kể so với ethylenediamine. Sản phẩm này được sử dụng với nhựa epoxy và được sử dụng rộng rãi để liên kết các bộ phận kim loại và phi kim loại khác nhau, pha chế lớp phủ epoxy chống ăn mòn, đúc các mối nối cáp và các bộ phận cơ khí và điện khác.

Phương pháp sản xuất:

Được tạo thành từ phản ứng giữa ethylenediamine và ethylene oxide.

b

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MIT-IVY

Khu công nghiệp hóa chất, 69 đường Guozhuang, huyện Yunlong, thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc 221100

ĐT: 0086-15252035038Số fax: 0086-0516-83666375

WHATSAPP: 0086-15252035038    EMAIL:INFO@MIT-IVY.COM

 


Thời gian đăng bài: 11/09/2024