2-ethylhexylamine tồn tại ở dạng chất lỏng không màu, trong suốt.
Trạng thái vật lý: 2-ethylhexylamine là chất lỏng không màu, trong suốt ở nhiệt độ và áp suất phòng, có mùi amoniac đặc trưng.
Độ hòa tan: Chất này tan ít trong nước, nhưng dễ tan trong nhiều loại dung môi hữu cơ như methanol, ethanol, ether, ethyl acetate, acetone, v.v. Nó có thể hòa tan parafin và sáp carnauba khi đun nóng, và kết tủa khi làm nguội.
Tóm lại, 2-ethylhexylamine là một chất lỏng không màu, trong suốt với độ hòa tan xác định. Khi xử lý và bảo quản, cần cẩn thận tránh tiếp xúc với chất oxy hóa để ngăn ngừa quá trình oxy hóa và hư hỏng. Đồng thời, do có nhiều ứng dụng, chẳng hạn như được sử dụng làm chất trung gian trong sản xuất thuốc trừ sâu, thuốc nhuộm, chất hoạt động bề mặt, thuốc diệt côn trùng, v.v., nó đóng vai trò quan trọng trong sản xuất hóa chất.
2-Ethylhexylamine, còn được gọi là 3-(aminomethyl)heptane, là một hợp chất hữu cơ đa năng được sử dụng rộng rãi làm nguyên liệu hóa học. Các ứng dụng chính của nó bao gồm:
Là chất trung gian: 2-Ethylhexylamine là chất trung gian quan trọng cho nhiều loại hóa chất như thuốc trừ sâu, thuốc nhuộm, chất hoạt động bề mặt, thuốc diệt côn trùng, v.v. Ví dụ, nó được sử dụng để sản xuất (2-ethylhexylamine)-1-isopropyl-4-methylbicyclo(2,2,2)octylchloro-2,3-dihydroxyimide.
Chất tăng cường tác dụng của thuốc trừ sâu: Chất này có tác dụng hiệp đồng tương tự như piperonyl butoxide và có thể tăng cường hoạt tính của thuốc trừ sâu hoặc kéo dài thời gian tác dụng của chúng.
Các ứng dụng khác: Nó cũng được sử dụng để sản xuất chất ổn định, chất bảo quản, chất nhũ hóa, chất chống gỉ, phụ gia dầu, v.v. Ngoài ra, nó còn là nguyên liệu thô cho thuốc chống ký sinh trùng và chống nấm “Shecteridine” và thuốc sát trùng, cũng như là chất trung gian cho các chất hấp thụ tia cực tím thuộc dòng axit cyanoacrylic.
Phạm vi ứng dụng rộng rãi của 2-ethylhexylamine khiến nó trở thành một nguyên liệu thô không thể thiếu và quan trọng trong sản xuất hóa chất.
Tính chất hóa học của 2-ethylhexylamine
Điểm nóng chảy -76 °C
Điểm sôi 169 °C (theo tài liệu tham khảo)
Mật độ 0,789 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo).
áp suất hơi 1,2 mm Hg (20 °C)
chiết suất n20/D 1,431 (theo tài liệu tham khảo)
Fp 126 °F
Nhiệt độ bảo quản. Khu vực dễ cháy
Độ hòa tan 1,6 g/l
Dạng lỏng
pKa 10,75±0,10 (Dự đoán)
Màu trong suốt, không màu
giới hạn nổ 1,6-7,7%(V)
Độ tan trong nước: 2,5 g/L (20 ºC)
Nhạy cảm với không khí
BRN 1209249
Độ ổn định: Ổn định. Dễ cháy. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh.
LogP 2,82 ở 20℃
Tài liệu tham khảo cơ sở dữ liệu CAS 104-75-6 (Tài liệu tham khảo cơ sở dữ liệu CAS)
Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MIT-IVY
Khu công nghiệp hóa chất, 69 đường Guozhuang, huyện Yunlong, thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc 221100
ĐT: 0086- 15252035038 FAX: 0086-0516-83666375
WHATSAPP:0086- 15252035038 EMAIL: PURCHASE@MIT-IVY.COM
Thời gian đăng bài: 25 tháng 2 năm 2025






