M-nitrotoluene tồn tại ở dạng chất lỏng hoặc tinh thể màu vàng, và đôi khi được mô tả là chất lỏng dạng dầu màu vàng nhạt có mùi nitrobenzen. Mô tả này có thể thay đổi tùy thuộc vào độ tinh khiết, điều kiện bảo quản hoặc góc nhìn của m-nitrotoluene, nhưng nhìn chung, nó tồn tại ở dạng lỏng hoặc tinh thể ở nhiệt độ phòng.
M-nitrotoluene chủ yếu được sử dụng trong điều chế m-toluidine, thuốc nhuộm, thuốc trừ sâu, chất tạo màu, chất phụ gia cho nhựa và sợi tổng hợp, v.v.
Cụ thể, m-nitrotoluene, còn được gọi là 3-nitrotoluene, là một hợp chất hữu cơ có công thức hóa học C7H7NO2. Nó hầu như không tan trong nước, nhưng tan trong ethanol, ether, chloroform và benzen, và có thể bay hơi cùng với hơi nước. Do các tính chất hóa học đặc biệt của nó, m-nitrotoluene có nhiều ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
Trong ngành công nghiệp nhuộm, m-nitrotoluene là một chất trung gian quan trọng để điều chế một số loại thuốc nhuộm nhất định.
Trong lĩnh vực thuốc trừ sâu, m-nitrotoluene cũng được sử dụng để tổng hợp một số sản phẩm thuốc trừ sâu.
Ngoài ra, m-nitrotoluene còn được sử dụng trong sản xuất chất tạo màu, chất phụ gia cho nhựa và sợi tổng hợp, v.v.
Một trong những ứng dụng quan trọng nhất là điều chế m-toluidine, một sản phẩm chính của quá trình sản xuất m-nitrotoluene.
Tóm lại, m-nitrotoluene có phạm vi ứng dụng rộng rãi trong thuốc nhuộm, thuốc trừ sâu, chất tạo màu, chất dẻo, chất phụ gia cho sợi tổng hợp và điều chế m-toluidine nhờ các đặc tính hóa học độc đáo của nó.
Tính chất hóa học của 3-Nitrotoluene
Điểm nóng chảy 15 °C
Điểm sôi 230-231 °C (theo tài liệu tham khảo).
Mật độ 1,157 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo).
Mật độ hơi nước 4,73 (so với không khí)
áp suất hơi 1 mm Hg (50,2 °C)
chiết suất n20/D 1,541 (theo tài liệu tham khảo)
Fp 215 °F
Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C
Độ hòa tan 0,419 g/l
Dạng lỏng
Màu sắc: Vàng nhạt đến vàng nâu.
giới hạn nổ 2,2%(V)
Độ hòa tan trong nước: không tan
Merck 14,6650
BRN 1906910
Hằng số định luật Henry là 9,31 ở 25 °C (phương pháp nhiệt động học - sắc ký khí/quang phổ UV, Altschuh et al., 1999)
Giới hạn phơi nhiễm NIOSH REL: TWA 2 ppm (11 mg/m3), IDLH 200 ppm; OSHA PEL: TWA 5 ppm (30 mg/m3); ACGIH TLV: TWA 2 ppm (đã được thông qua).
Hằng số điện môi 23,800000000000001
Độ ổn định: Ổn định. Dễ cháy. Không tương thích với chất khử, chất oxy hóa mạnh, bazơ mạnh.
LogP 2.4
Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MIT-IVY
Khu công nghiệp hóa chất, 69 đường Guozhuang, huyện Yunlong, thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc 221100
ĐT: 0086- 17363307174 FAX: 0086-0516-83666375
WHATSAPP:0086- 17363307174 EMAIL: Kevin@MIT-IVY.COM
Thời gian đăng bài: 18/12/2024






