tin tức

Diethanolamine có nhiều ứng dụng, chủ yếu bao gồm các khía cạnh sau:

1. Công nghiệp hóa chất: Là chất hấp thụ khí axit, nó được sử dụng để tinh chế khí than cốc và các ngành công nghiệp khác, và có thể được tái chế.
Là chất hoạt động bề mặt không ion, chất nhũ hóa, chất đánh bóng, chất bôi trơn, chất làm mềm, v.v.
Là một nguyên liệu thô trong tổng hợp hữu cơ, nó tham gia vào nhiều phản ứng hóa học khác nhau.

2. Sản phẩm hóa chất dùng hàng ngày: Được sử dụng như chất làm đặc và chất tăng bọt trong dầu gội và chất tẩy rửa để cải thiện hiệu quả làm sạch của sản phẩm.
Với vai trò là chất nhũ hóa và chất điều chỉnh độ pH trong mỹ phẩm, nó giúp sản phẩm dễ trộn đều hơn và giữ được độ ổn định.
3. Lĩnh vực y tế: Là một loại thuốc bôi ngoài da, nó được sử dụng để điều trị một số bệnh ngoài da như chàm và vảy nến, làm giảm các triệu chứng bằng cách ức chế phản ứng viêm và sự tăng sinh tế bào da.
Với vai trò là chất trung gian hoặc chất ổn định, nó đóng vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp thuốc.

4. Các lĩnh vực khác: Là chất trung gian cho thuốc diệt cỏ glyphosate.
Là một chất ức chế ăn mòn quan trọng, nó có thể được sử dụng trong xử lý nước nồi hơi, chất làm mát động cơ ô tô, v.v.
Được sử dụng như chất làm mềm trong sản xuất sợi tổng hợp và da.
Được sử dụng làm chất tạo phức trong quá trình mạ bạc, mạ cadmi, mạ chì, mạ kẽm và các kim loại khác.

121-72-2

Tính chất hóa học của Diethanolamine

Điểm nóng chảy 28 °C (theo tài liệu tham khảo)
Điểm sôi 217 °C/150 mmHg (theo tài liệu tham khảo)
Mật độ 1,097 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo).
Mật độ hơi nước 3,6 (so với không khí)
áp suất hơi <0,98 atm (100 °C)
chiết suất n20/D 1,477 (theo tài liệu tham khảo)
Fp 280 °F
Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C
Độ hòa tan trong H2O: 1 M ở 20 °C, trong suốt, không màu
Dạng lỏng nhớt hoặc chất rắn có điểm nóng chảy thấp
màu APHA: ≤15
Tỷ trọng riêng 1,09
Mùi: Mùi amoniac nhẹ; thoang thoảng, tanh; đặc trưng.
Độ pH 11,0-12,0 (25℃, 1M trong H2O)
pKa 8,88 (ở 25℃)
giới hạn nổ 2,1-10,6%(V)
Độ hòa tan trong nước CÓ THỂ TRỘN LẪN
Nhạy cảm, hút ẩm
λmax λ: 260 nm Amax: 0,04
λ: 280 nm Amax: 0,02
Merck 14,3107
BRN 605315
Giới hạn phơi nhiễm TLV-TWA 3 ppm (~13 mg/m3) (ACGIH).
Hằng số điện môi 2,8 (25℃)
Độ bền: Bền vững. Không tương thích với carbon dioxide, axit mạnh, chất oxy hóa mạnh. Dễ hút ẩm.

AEEA

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MIT-IVY

Khu công nghiệp hóa chất, 69 đường Guozhuang, huyện Yunlong, thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc 221100

ĐT: 0086- 17363307174 FAX: 0086-0516-83666375

WHATSAPP:0086- 17363307174 EMAIL: Kevin@MIT-IVY.COM


Thời gian đăng bài: 09/12/2024