EDTA có dạng bột tinh thể màu trắng. Sau đây là mô tả chi tiết về dạng của EDTA:
Hình thức: Bột tinh thể màu trắng, không mùi, không vị.
Độ tan: Không tan trong rượu và các dung môi hữu cơ thông thường, nhưng tan trong nước lạnh (tốc độ chậm hơn), nước nóng, dung dịch natri hydroxit, natri cacbonat và amoniac. Muối kim loại kiềm của nó tan trong nước, và độ tan trong nước là 0,5 g/L (25℃).
Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy là 240℃ (phân hủy), và một số người tin rằng điểm nóng chảy là 250℃ (phân hủy).
Tóm lại, EDTA xuất hiện dưới dạng bột tinh thể màu trắng ở nhiệt độ và áp suất phòng, và có một số tính chất vật lý và hóa học nhất định.
Axit ethylenediaminetetraacetic (EDTA) có rất nhiều ứng dụng, chủ yếu bao gồm:
Chất tạo phức ion kim loại: Chất này có thể tạo phức bền với nhiều loại ion kim loại và được sử dụng trong phân tích hóa học và phòng thí nghiệm để loại bỏ sự can thiệp của ion kim loại vào quá trình phân tích.
Ngành công nghiệp thực phẩm: Là một chất phụ gia thực phẩm, nó giúp ổn định một số thành phần trong thực phẩm và ngăn ngừa sự hư hỏng và biến màu của thực phẩm do các ion kim loại gây ra.
Lĩnh vực y tế: Phương pháp này được sử dụng để điều trị ngộ độc kim loại, chẳng hạn như ngộ độc chì, và liệu pháp thải độc bằng chất tạo phức được sử dụng để đào thải các ion kim loại độc hại ra khỏi cơ thể.
Mỹ phẩm: Ổn định các thành phần trong công thức mỹ phẩm.
Chất tẩy rửa: Loại bỏ canxi, magiê và các ion khác khỏi nước cứng để tăng cường hiệu quả làm sạch.
In và nhuộm vải: Nâng cao chất lượng nhuộm.
Nông nghiệp: Được sử dụng để cải thiện chất lượng đất và nâng cao hiệu quả sử dụng phân bón.
Các ứng dụng khác: Nó cũng có thể được sử dụng như một chất ổn định trong xử lý nước và các phản ứng PCR, v.v.
Tính chất hóa học của axit ethylenediaminetetraacetic
Điểm nóng chảy 250 °C (phân hủy) (theo tài liệu tham khảo)
Điểm sôi 434,18°C (ước tính sơ bộ)
Mật độ 1,46 g/cm³ ở 20 °C
áp suất hơi <0,013 hPa (20 °C)
chỉ số khúc xạ n20/D 1,363
Fp >400°C DIN 51758
Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C
Độ tan trong dung dịch NaOH 3 M: 100 mg/mL
tạo thành tinh thể
pka pKa 2 (Không chắc chắn);10,26 (Không chắc chắn)
Màu trắng đến gần như trắng
Không mùi
Khoảng pH 2,5 ở nồng độ 10 g/l tại 23 °C
Độ pH 2,5 (10g/l, H2O, 23℃) (dạng huyền phù)
Độ tan trong nước: 0,5 g/L (25 ºC)
λmax λ: 280 nm Amax: .250,25
Phân hủy ở 240 °C
Merck 14,3517
BRN 1716295
Độ ổn định: Ổn định. Không tương thích với đồng, hợp kim đồng, niken, nhôm, chất oxy hóa mạnh, bazơ mạnh.
LogP -0,836 (ước tính)
Tài liệu tham khảo cơ sở dữ liệu CAS 60-00-4 (Tài liệu tham khảo cơ sở dữ liệu CAS)
Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MIT-IVY
Khu công nghiệp hóa chất, 69 đường Guozhuang, huyện Yunlong, thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc 221100
ĐT: 0086- 15252035038 FAX: 0086-0516-83666375
WHATSAPP:0086- 15252035038 EMAIL: INFO@MIT-IVY.COM PURCHASE@MIT-IVY.COM
Thời gian đăng bài: 04/08/2025






