3-Methylaniline tồn tại dưới dạng chất lỏng dầu không màu. Sau đây là tóm tắt chi tiết về các dạng của 3-methylaniline:
Dạng vật lý: 3-methylaniline có đặc điểm là chất lỏng dạng dầu không màu, đôi khi là chất lỏng nhớt. Khi tiếp xúc với ánh sáng hoặc không khí, nó sẽ bị oxy hóa và dần chuyển sang màu nâu. Tính chất hóa học: Chất này dễ cháy và độc hại, có thể nguy hiểm khi tiếp xúc với ngọn lửa trần và nhiệt độ cao. Đồng thời, nó là chất tạo methemoglobin mạnh và có thể gây kích ứng bàng quang và niệu đạo, dẫn đến tiểu ra máu. Công dụng: 3-Methylaniline chủ yếu được sử dụng làm chất trung gian trong sản xuất thuốc nhuộm khử, cung cấp cơ sở hóa học cần thiết cho ngành công nghiệp nhuộm. Tóm lại, 3-methylaniline là chất lỏng dạng dầu không màu ở nhiệt độ và áp suất phòng, có các tính chất hóa học và ứng dụng công nghiệp đặc thù. Khi xử lý và bảo quản, cần thực hiện các biện pháp an toàn thích hợp để tránh gây hại cho con người và môi trường.
3-Methylaniline, còn được gọi là m-toluidine, là một hợp chất hữu cơ quan trọng với nhiều ứng dụng. Sau đây là những ứng dụng chính của 3-methylaniline:
Chất trung gian trong sản xuất thuốc nhuộm: 3-methylaniline là một chất trung gian quan trọng trong sản xuất thuốc nhuộm vat, chẳng hạn như Reactive Yellow XR, Cationic Violet 2RL, v.v. Đồng thời, nó cũng được sử dụng làm chất trung gian cho thuốc hiện hình phim màu và nguyên liệu thô cho thuốc nhuộm azo.
Dung môi và chất phụ gia: Chất này có thể được sử dụng làm dung môi cho nhựa polyester và chất phụ gia cho bọt polyaminocresol ethyl.
Thuốc thử phân tích: 3-methylaniline cũng có thể được sử dụng làm thuốc thử phân tích để xác định osmium, palladium, platinum, ruthenium và nitrit, v.v.
Các ứng dụng khác: Trong một số lĩnh vực cụ thể, 3-methylaniline còn được sử dụng để chế tạo màng điện sắc dựa trên polyme dẫn điện và vật liệu composite polycarbonat chống thủy phân, v.v.
Tóm lại, 3-methylaniline có giá trị ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực thuốc nhuộm, dung môi, chất phụ gia và thuốc thử phân tích.
Tính chất hóa học của m-Toluidine
Điểm nóng chảy -30 °C
Điểm sôi 203-204 °C (theo tài liệu tham khảo)
Mật độ 0,999 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo).
áp suất hơi 0,3 hPa (20 °C)
chiết suất n20/D 1,567 (theo tài liệu tham khảo)
Fp 186 °F
Nhiệt độ bảo quản. Bảo quản dưới +30°C.
Độ tan 0,2 g/100 mL (20°C)
pKa 4,73 (ở 25℃)
Dạng tinh thể rắn hoặc lỏng
màu trắng
Mùi thơm giống mùi anilin.
Độ pH 7 (H2O, 20℃)
Độ tan trong nước: 0,2 g/100 mL (20 ºC)
Merck 14,9536
BRN 635944
Giới hạn phơi nhiễm TLV-TWA trên da 2 ppm (~9 mg/m3) (ACGIH).
Hằng số điện môi 5,9500000000000002
InChIKey JJYPMNFTHPTTDI-UHFFFAOYSA-N
LogP 1,4 ở 25℃
Tài liệu tham khảo cơ sở dữ liệu CAS 108-44-1 (Tài liệu tham khảo cơ sở dữ liệu CAS)
Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MIT-IVY
Khu công nghiệp hóa chất, 69 đường Guozhuang, huyện Yunlong, thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc 221100
ĐT: 0086- 15252035038 FAX: 0086-0516-83666375
WHATSAPP:0086- 15252035038 EMAIL: PURCHASE@MIT-IVY.COM INFO@MIT-IVY.COM
Thời gian đăng bài: 22/01/2026






