Công dụng và các dạng của N-ethylaniline
hình thức:
N-Ethylaniline là một chất lỏng dạng dầu trong suốt, màu vàng nâu, có mùi aniline.
sử dụng:
Chất trung gian trong tổng hợp hữu cơ: N-ethylaniline chủ yếu được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ và là chất trung gian quan trọng cho thuốc nhuộm azo và thuốc nhuộm triphenylmethane.
Phụ gia cao su: Trong ngành công nghiệp cao su, N-ethylaniline được sử dụng như một chất xúc tiến cao su, có thể làm tăng tốc độ lưu hóa, độ bền và khả năng chống mài mòn của cao su, đồng thời cải thiện các đặc tính chống lão hóa của cao su.
N-ethylaniline chủ yếu được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ và làm chất trung gian trong sản xuất công nghiệp. Dưới đây là các ứng dụng chính của nó:
Tổng hợp thuốc nhuộm: N-ethylaniline là chất trung gian quan trọng cho thuốc nhuộm azo và thuốc nhuộm triphenylmethane, được sử dụng rộng rãi trong quá trình tổng hợp các phân tử thuốc nhuộm.
Phụ gia cao su: Trong ngành công nghiệp cao su, N-ethylaniline được sử dụng như một chất xúc tiến cao su để cải thiện hiệu suất và khả năng gia công của cao su, chẳng hạn như tăng tốc độ lưu hóa, độ bền và khả năng chống mài mòn, cũng như cải thiện các đặc tính chống lão hóa.
Các chất trung gian hóa học tinh khiết: N-ethylaniline cũng có thể được sử dụng trong quá trình sản xuất các hóa chất tinh khiết như thuốc nổ và vật liệu nhiếp ảnh, đóng vai trò quan trọng như một chất trung gian.
Các chất trung gian trong sản xuất thuốc trừ sâu: Ngoài ra, N-ethylaniline cũng được sử dụng làm chất trung gian trong sản xuất thuốc trừ sâu, cung cấp nguyên liệu thô quan trọng cho quá trình tổng hợp thuốc trừ sâu.
Tóm lại, N-ethylaniline được sử dụng rộng rãi trong thuốc nhuộm, cao su, hóa chất tinh chế, thuốc trừ sâu và các lĩnh vực khác, và là một trong những nguyên liệu thô không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp.
Tính chất hóa học của N-Ethylaniline
Điểm nóng chảy -63 °C
Điểm sôi 205 °C (theo tài liệu tham khảo)
Mật độ 0,963 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo).
Mật độ hơi nước 4,2 (so với không khí)
áp suất hơi 0,2 mm Hg (25 °C)
chiết suất n20/D 1,554 (theo tài liệu tham khảo)
Fp 185 °F
Nhiệt độ bảo quản. Bảo quản dưới +30°C.
Độ hòa tan 2,7 g/l
pKa 5,12 (ở 24℃)
Dạng lỏng
Màu sắc: Vàng nhạt trong suốt đến nâu nhạt
PH 11 (2,7g/l, H2O, 20℃)
giới hạn nổ 1,8-10,0%(V)
Độ hòa tan trong nước: 50 g/L (20 ºC)
Nhạy cảm với không khí và ánh sáng
Merck 14,3764
BRN 507468
Giới hạn phơi nhiễm NIOSH: IDLH 100 ppm
Hằng số điện môi 5,9 (20℃)
Độ ổn định: Ổn định, nhưng bị phân hủy khi tiếp xúc lâu với không khí hoặc ánh sáng. Dễ cháy. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. Có thể phản ứng mạnh với axit nitric.
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MIT-IVY
Khu công nghiệp hóa chất, số 69 đường Guozhuang, quận Yunlong, thành phố Xuzhhou, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc 221100
ĐT: 0086- 15252035038 FAX: 0086-0516-83666375
WHATSAPP:0086-15252035038 EMAIL: INFO@MIT-IVY.COM PURCHASE@MIT-IVY.COM
Thời gian đăng bài: 15 tháng 1 năm 2026






