N-Ethylaniline là một chất trung gian quan trọng trong tổng hợp hữu cơ và sản xuất công nghiệp. Nó có nhiều ứng dụng, bao gồm:
Các chất trung gian trong tổng hợp hữu cơ và hóa dược: N-ethylaniline chủ yếu được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ. Công thức hóa học của nó là C8H11N. Nó là một chất lỏng dạng dầu trong suốt màu vàng nâu, không tan trong nước và có thể trộn lẫn trong nhiều dung môi hữu cơ. Nó là một chất trung gian quan trọng cho thuốc nhuộm azo và thuốc nhuộm triphenylmethane, v.v., và rất quan trọng cho quá trình tổng hợp các loại thuốc nhuộm này12.
Phụ gia cao su: N-ethylaniline có thể được sử dụng làm phụ gia cao su. Khi được thêm vào cao su, hiệu suất và các đặc tính gia công của cao su có thể được cải thiện. Nó có thể làm tăng tốc độ lưu hóa của cao su, tăng độ bền và khả năng chống mài mòn của cao su, và cải thiện các đặc tính chống lão hóa của cao su. Điều này rất quan trọng trong sản xuất các sản phẩm cao su và có thể làm tăng tuổi thọ và độ tin cậy của các sản phẩm cao su.
Sản xuất hóa chất tinh khiết: Ngoài ra, N-ethylaniline còn được sử dụng trong sản xuất các hóa chất tinh khiết như phụ gia cao su, thuốc nổ và vật liệu nhiếp ảnh. Tính chất hóa học của nó khiến nó trở thành nguyên liệu thô không thể thiếu trong các ngành sản xuất công nghiệp này.
Phản ứng acyl hóa: Trong phòng thí nghiệm, N-ethylaniline có thể trải qua phản ứng thế nucleophilic với các chất điện ly như chloroacetyl chloride để thu được các dẫn xuất N-alkyl hóa hoặc acyl hóa. Phản ứng này rất phổ biến trong tổng hợp hữu cơ, tạo ra khả năng tổng hợp nhiều hợp chất hữu cơ khác nhau.
Tóm lại, N-ethylaniline đóng vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực, từ tổng hợp hữu cơ đến sản xuất công nghiệp, điều chế thuốc và hóa chất tinh khiết, tất cả đều không thể tách rời khỏi ứng dụng của nó.
Tính chất hóa học của N-Ethylaniline
Điểm nóng chảy -63 °C
Điểm sôi 205 °C (theo tài liệu tham khảo)
Mật độ 0,963 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo).
Mật độ hơi nước 4,2 (so với không khí)
áp suất hơi 0,2 mm Hg (25 °C)
chiết suất n20/D 1,554 (theo tài liệu tham khảo)
Fp 185 °F
Nhiệt độ bảo quản. Bảo quản dưới +30°C.
Độ hòa tan 2,7 g/l
pKa 5,12 (ở 24℃)
Dạng lỏng
Màu sắc: Vàng nhạt trong suốt đến nâu nhạt
PH 11 (2,7g/l, H2O, 20℃)
giới hạn nổ 1,8-10,0%(V)
Độ hòa tan trong nước: 50 g/L (20 ºC)
Nhạy cảm với không khí và ánh sáng
Merck 14,3764
BRN 507468
Giới hạn phơi nhiễm NIOSH: IDLH 100 ppm
Hằng số điện môi 5,9 (20℃)
Độ ổn định: Ổn định, nhưng bị phân hủy khi tiếp xúc lâu với không khí hoặc ánh sáng. Dễ cháy. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. Có thể phản ứng mạnh với axit nitric.
Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MIT-IVY
Khu công nghiệp hóa chất, 69 đường Guozhuang, huyện Yunlong, thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc 221100
ĐT: 0086- 17363307174 FAX: 0086-0516-83666375
WHATSAPP:0086- 17363307174 EMAIL: Kevin@MIT-IVY.COM
Thời gian đăng bài: 25/09/2024






