N-methylpyrrolidone (NMP) là một dung môi hữu cơ quan trọng với phạm vi ứng dụng rộng rãi, đóng vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực. Sau đây là những ứng dụng chính của N-methylpyrrolidone:
Trường điện tử:
NMP là một trong những dung môi quan trọng trong sản xuất các thiết bị điện tử như chất bán dẫn, mạch tích hợp và màn hình tinh thể lỏng.
Nó có thể hòa tan các vật liệu hoạt tính điện tử như kim loại, oxit và polyme trong các quy trình mạ điện, khắc và làm sạch.
Trong ngành công nghiệp vi điện tử, NMP được sử dụng trong các lĩnh vực cao cấp như tinh thể lỏng, chất bán dẫn và bảng mạch.
Lĩnh vực y tế:
NMP được sử dụng trong ngành dược phẩm để điều chế các loại thuốc tổng hợp và các chất trung gian dược phẩm, chẳng hạn như một số thuốc kháng virus và thuốc chống ung thư.
NMP dược phẩm có yêu cầu an toàn cao và chủ yếu được sử dụng trong y học, dược phẩm, thuốc thú y và các chất trung gian dược phẩm.
Lĩnh vực hóa chất và các ngành công nghiệp khác:
NMP có thể được sử dụng làm dung môi cho các phản ứng trùng hợp và được dùng để tổng hợp các vật liệu polyme như nhựa kỹ thuật, ví dụ như polyamit, polyimit và polyphenylen sunfua.
Nó cũng được sử dụng làm chất pha loãng và dung môi cho các sản phẩm như sơn, mực in và chất kết dính.
Trong ngành công nghiệp hóa dầu, NMP được sử dụng để cô đặc axetylen, khử lưu huỳnh khí tổng hợp, tinh chế dầu bôi trơn, v.v. Là một chất phụ gia thuốc trừ sâu, nó cải thiện độ hòa tan và khả năng phân tán của thuốc trừ sâu. NMP cũng được sử dụng trong vật liệu cách điện, chất màu, chất tẩy rửa công nghiệp, v.v. Ngành công nghiệp pin lithium: NMP là dung môi đầu vào cho pin lithium và là dung môi hỗ trợ cho chất kết dính điện cực dương của pin lithium. Lĩnh vực nghiên cứu và phân tích: NMP cũng được sử dụng làm pha động hoặc chất điện giải trong các thí nghiệm như sắc ký lỏng và điện di. Tóm lại, N-methylpyrrolidone có phạm vi ứng dụng rộng rãi trong điện tử, y học, hóa chất, pin lithium, nghiên cứu và phân tích, v.v. nhờ các tính chất vật lý và hóa học độc đáo của nó.
Tính chất hóa học của N-Methyl-2-pyrrolidone
Điểm nóng chảy -24 °C (theo tài liệu tham khảo)
Điểm sôi 202 °C (theo tài liệu tham khảo) 81-82 °C/10 mmHg (theo tài liệu tham khảo)
Mật độ 1,028 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo).
Mật độ hơi nước 3,4 (so với không khí)
áp suất hơi 0,29 mm Hg (20 °C)
chỉ số khúc xạ n20/D 1,479
Fp 187 °F
Nhiệt độ bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ từ +5°C đến +30°C.
Độ hòa tan trong ethanol: hòa tan hoàn toàn 0,1 ml/ml, trong suốt, không màu (10%, v/v)
Dạng lỏng
pka -0,41±0,20 (Dự đoán)
màu ≤20 (APHA)
Độ pH 8,5-10,0 (100g/l, H2O, 20℃)
Mùi: Mùi amin nhẹ.
Độ pH từ 7.7 đến 8.0
giới hạn nổ 1,3-9,5%(V)
Độ tan trong nước >=10 g/100 mL ở 20 ºC
Nhạy cảm, hút ẩm
λmax 283nm(MeOH)(lit.)
Merck 14,6117
BRN 106420
Hằng số điện môi 32,200000000000003
Thông tin liên hệ
Công ty TNHH Công nghiệp MIT-IVY đặt tại Từ Châu, Giang Tô, Trung Quốc. Chào mừng quý khách đến thăm nhà máy của chúng tôi gần Thượng Hải, cách đó 3 giờ đi tàu. Đồng thời, chúng tôi hỗ trợ khách hàng cũ mua các sản phẩm hóa chất Trung Quốc.Phương thức thanh toán: Chấp nhận mọi hình thức thanh toán.Thời gian giao hàng: sau khi nhận được đơn đặt hàng, 7 ngày.LeonCông ty TNHH Công nghiệp DGM MIT-IVYĐiện thoại/WhatsApp: 0086 15950692266Email: gm@mit-ivy.com
Thời gian đăng bài: 11/02/2026









