tin tức

N,N-diethylaniline là một chất lỏng dạng dầu không màu đến màu vàng, có mùi đặc trưng. Dưới đây là thông tin chi tiết về N,N-diethylaniline:

Tính chất vật lý: Điểm nóng chảy của nó là -38,8℃, và điểm sôi thay đổi dưới các áp suất khác nhau, nói chung là 147℃ (13,3 kPa) hoặc 216,27℃ (áp suất bình thường). Tỷ trọng tương đối là 0,9302 (25/4℃) hoặc 0,93507 (các điều kiện khác), và chiết suất là 1,5394 (24℃) hoặc 1,5409 (các điều kiện khác). Điểm chớp cháy là 97℃ hoặc 85℃.
Tính chất hóa học: Tan ít trong nước, nhưng tan trong các dung môi hữu cơ như etanol, ete, cloroform và benzen.
Ứng dụng: Chủ yếu được sử dụng trong các chất trung gian nhuộm, chất xúc tiến latex, dược phẩm, thuốc trừ sâu và các lĩnh vực khác.
Lưu ý an toàn: N,N-diethylaniline là chất độc hại và phải được bảo quản và sử dụng theo các điều khoản an toàn liên quan.

N,N-diethylaniline là một hợp chất hữu cơ quan trọng với nhiều ứng dụng. Dưới đây là những ứng dụng chính của nó:

Tổng hợp thuốc nhuộm: N,N-diethylaniline là chất trung gian quan trọng trong sản xuất thuốc nhuộm azo và thuốc nhuộm triphenylmethane. Nó có thể được sử dụng để điều chế nhiều loại thuốc nhuộm khác nhau như xanh lục sáng cơ bản, tím cơ bản và xanh hồ axit V.
Ngành công nghiệp dược phẩm: Trong ngành công nghiệp dược phẩm, N,N-diethylaniline là một chất trung gian quan trọng trong quá trình tổng hợp thuốc và được sử dụng để điều chế nhiều loại thuốc, chẳng hạn như luliconazole và calcipotriol12.
Các ứng dụng khác: N,N-diethylaniline cũng được sử dụng trong sản xuất chất xúc tiến latex, thuốc trừ sâu, chất phát triển phim màu, và làm thuốc thử phân tích và phát hiện kẽm, mangan và các nguyên tố khác12. Ngoài ra, dạng boran của nó cũng có thể được sử dụng làm chất xúc tác tổng hợp VE. N-diethylaniline đóng vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp hóa chất, và phạm vi ứng dụng rộng rãi của nó khiến nó trở thành một trong những nguyên liệu hóa học không thể thiếu.

微信图片_20240722175754

 

 

Tính chất hóa học của N,N-Diethylaniline
Điểm nóng chảy -38 °C
Điểm sôi 217 °C (theo tài liệu tham khảo)
Mật độ 0,938 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo).
Mật độ hơi nước 5,2 (so với không khí)
áp suất hơi 1 mm Hg (49,7 °C)
chiết suất n20/D 1,542 (theo tài liệu tham khảo)
Fp 208 °F
Nhiệt độ bảo quản. Bảo quản dưới +30°C.
Độ hòa tan trong nước: hòa tan 1g trong 70ml ở 12°C.
pKa 6,61 (ở 22℃)
Dạng lỏng
màu vàng nhạt
Độ pH 8 (0,1g/l, H2O, 20℃)
giới hạn nổ 1,1-5,3%(V)
Độ hòa tan trong nước: 14 g/L (12 ºC)
Merck 14,3114
BRN 742483
Hằng số điện môi 5,5 (19℃)
Độ ổn định: Ổn định. Dễ cháy. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh, axit mạnh.
LogP 3,904 ở 25℃

微信图片_20211123172207_看图王

Thông tin liên hệ:

Công ty TNHH Công nghiệp MIT-IVY đặt tại Từ Châu, Giang Tô, Trung Quốc. Chào mừng quý khách đến thăm nhà máy của chúng tôi gần Thượng Hải, cách đó 3 giờ đi tàu. Đồng thời, chúng tôi hỗ trợ khách hàng cũ mua các sản phẩm hóa chất Trung Quốc.
Phương thức thanh toán: Chấp nhận mọi hình thức thanh toán.
Thời gian giao hàng: sau khi nhận được đơn đặt hàng, 7 ngày.
Leon
Công ty TNHH Công nghiệp DGM MIT-IVY
Điện thoại/WhatsApp: 0086 15950692266
Email: gm@mit-ivy.com

Thời gian đăng bài: 25 tháng 6 năm 2025