tin tức

N,N-diethylaniline có rất nhiều ứng dụng:

Sản xuất thuốc nhuộm: Chủ yếu được sử dụng để sản xuất thuốc nhuộm azo và thuốc nhuộm triphenylmethane, và có thể điều chế nhiều loại thuốc nhuộm khác nhau như xanh lục sáng cơ bản, tím cơ bản, xanh hồ axit V, v.v.
Dược phẩm và thuốc trừ sâu: Là chất trung gian trong ngành dược phẩm và chất phát triển phim màu, nó có phạm vi ứng dụng rộng rãi.
Phân tích hóa học: Nó có thể được sử dụng như một thuốc thử phân tích để phát hiện các nguyên tố kim loại như kẽm và mangan.
Quá trình đóng rắn nhựa epoxy: Đóng vai trò thúc đẩy và xúc tác trong hệ thống đóng rắn nhựa epoxy, giúp mở nhóm epoxy và khiến nhựa epoxy trải qua phản ứng cộng ái điện tử.
Các ứng dụng khác: Trong sản xuất thực tế, N,N-diethylaniline cũng được sử dụng rộng rãi như một chất liên kết axit trong các phản ứng acyl hóa.
N,N-diethylaniline là một hợp chất hữu cơ quan trọng được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực và đóng vai trò hỗ trợ quan trọng cho sự phát triển của các ngành công nghiệp liên quan.

 

Có nhiều cách để tổng hợp N,N-diethylaniline. Sau đây là ba lộ trình tổng hợp chính:

Phương pháp 1:

Nguyên liệu thô: dppe, nBu2O, chất xúc tác Karstedt, PhSiH3, anilin, n-hexadecan, CH3CO2H.
Bước: Hòa tan dppe trong nBu2O khô, thêm chất xúc tác, khuấy đều rồi thêm các nguyên liệu khác, khuấy ở nhiệt độ phòng trong 18 giờ. Sau khi hoàn thành, pha loãng với ethyl acetate, khuấy trong 3 giờ, và cuối cùng tinh chế bằng sắc ký cột silica gel để thu được sản phẩm.
Phương pháp 2:

Nguyên liệu thô: natri bis-(trimethylsilyl)amit, triethylamin, bromobenzen.
Bước: Trộn các nguyên liệu, đun sôi và đun nhỏ lửa trong 8 giờ, khuấy đều. Sau khi chưng cất dung môi, phần cặn được chưng cất dưới áp suất giảm để thu được sản phẩm.

Mỗi phương pháp này đều có những đặc điểm riêng, và có thể lựa chọn lộ trình tổng hợp phù hợp tùy theo nhu cầu và điều kiện cụ thể.

浅黄色液体

Tính chất hóa học của N,N-Diethylaniline
Điểm nóng chảy -38 °C
Điểm sôi 217 °C (theo tài liệu tham khảo)
Mật độ 0,938 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo).
Mật độ hơi nước 5,2 (so với không khí)
áp suất hơi 1 mm Hg (49,7 °C)
chiết suất n20/D 1,542 (theo tài liệu tham khảo)
Fp 208 °F
Nhiệt độ bảo quản. Bảo quản dưới +30°C.
Độ hòa tan trong nước: hòa tan 1g trong 70ml ở 12°C.
pKa 6,61 (ở 22℃)
Dạng lỏng
màu vàng nhạt
Độ pH 8 (0,1g/l, H2O, 20℃)
giới hạn nổ 1,1-5,3%(V)
Độ hòa tan trong nước: 14 g/L (12 ºC)
Merck 14,3114
BRN 742483
Hằng số điện môi 5,5 (19℃)
Độ ổn định: Ổn định. Dễ cháy. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh, axit mạnh.
LogP 3,904 ở 25℃
Tài liệu tham khảo cơ sở dữ liệu CAS 91-66-7 (Tài liệu tham khảo cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham khảo hóa học NIST Benzenamin, N,N-diethyl-(91-66-7)
Hệ thống đăng ký chất của EPA N,N-Diethylaniline (91-66-7)

AEEA

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MIT-IVY

Khu công nghiệp hóa chất, 69 đường Guozhuang, huyện Yunlong, thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc 221100

ĐT: 0086- 17363307174 FAX: 0086-0516-83666375

WHATSAPP:0086- 17363307174 EMAIL: Kevin@MIT-IVY.COM


Thời gian đăng bài: 21 tháng 10 năm 2024