tin tức

‌‌ ‌

N,N-diethylformamide là một dung môi hữu cơ phân cực quan trọng và là chất trung gian trong tổng hợp hữu cơ với nhiều ứng dụng rộng rãi.
Các ứng dụng chính của N,N-diethylformamide bao gồm:
Vệ sinh thiết bị điện tử: Được sử dụng trong quá trình vệ sinh thiết bị điện tử để giúp loại bỏ bụi bẩn và cặn bám khỏi thiết bị điện tử.
Chiết xuất kim loại quý: Trong ngành luyện kim, N,N-diethylformamide có thể thay thế các dung môi khác để chiết xuất kim loại quý.
Tổng hợp hữu cơ: Là một dung môi và chất trung gian trong tổng hợp hữu cơ, nó tham gia vào nhiều phản ứng hóa học, đặc biệt là các phản ứng cacbonyl hóa sử dụng carbon monoxide làm nguồn cacbonyl. N,N-diethylformamide có thể tận dụng tối đa công nghệ khí hóa than để phát triển các sản phẩm hạ nguồn của ngành công nghiệp hóa chất than.
Quá trình kéo sợi polyacrylonitrile: Được sử dụng làm dung môi trong quá trình kéo sợi polyacrylonitrile.
Hóa dầu: Là chất hấp thụ khí, được sử dụng để hấp thụ chọn lọc axetylen và để tách và tinh chế butadien.
Sản xuất da nhân tạo: Được sử dụng làm dung môi trong sản xuất da nhân tạo.
Tổng hợp thuốc trừ sâu: Được sử dụng để tổng hợp các loại thuốc trừ sâu như dipamidine.
Tổng hợp dược phẩm: được sử dụng để tổng hợp sulfaquinazole, doxycycline, cortisone, vitamin B6 và các loại thuốc khác.
N,N-diethylformamide cũng có một số tính chất hóa học đặc biệt, khiến nó hữu ích trong nhiều lĩnh vực. Nó có độ bền hóa học tốt đối với các axit và bazơ thông thường, và có thể hòa tan trong nhiều dung môi phân cực, chẳng hạn như nước, rượu, xeton và este. Do tính phân cực cao, N,N-diethylformamide có thể thúc đẩy sự va chạm hiệu quả và xác suất phản ứng hóa học giữa các chất phản ứng, do đó làm tăng tốc độ và hiệu suất phản ứng. Những đặc tính này làm cho N,N-diethylformamide được sử dụng rộng rãi như một dung môi hữu cơ trong hóa học tổng hợp hữu cơ, đặc biệt thích hợp cho nghiên cứu hóa học hữu cơ cơ bản.

H57f855bcfea44b4aadfdb32b33b49021J

Tính chất hóa học của N,N-DIETHYLMETHYLAMINE
Điểm nóng chảy -196 °C
Điểm sôi 63-65 °C (theo tài liệu tham khảo)
Mật độ 0,72 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo).
chiết suất n20/D 1,389 (theo tài liệu tham khảo)
Fp −11 °F
Nhiệt độ bảo quản: Môi trường khí trơ, Nhiệt độ phòng
pKa 10,35 (ở 25℃)
Dạng lỏng
Màu sắc: Trong suốt, không màu đến vàng nhạt
Tỷ trọng riêng 0,720
Độ hòa tan trong nước: 310,5 g/L (49,40 ºC)
BRN 1730930
Tài liệu tham khảo cơ sở dữ liệu CAS 616-39-7 (Tài liệu tham khảo cơ sở dữ liệu CAS)
Ethanamine tham chiếu hóa học NIST, N-ethyl-N-methyl-(616-39-7)
Hệ thống đăng ký chất của EPA Ethanamine, N-ethyl-N-methyl- (616-39-7)

AEEA

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MIT-IVY

Khu công nghiệp hóa chất, 69 đường Guozhuang, huyện Yunlong, thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc 221100

ĐT: 0086- 17363307174 FAX: 0086-0516-83666375

WHATSAPP:0086- 17363307174 EMAIL: Kevin@MIT-IVY.COM


Thời gian đăng bài: 14 tháng 10 năm 2024