tin tức

 

N,N-dimethylaniline tồn tại dưới dạng chất lỏng dầu màu vàng nhạt. Sau đây là mô tả chi tiết về dạng của N,N-dimethylaniline:

Hình thức: Chất lỏng dạng dầu màu vàng nhạt đến nâu, có mùi hăng và dễ bị oxy hóa làm sẫm màu.
Tính chất vật lý: Không tan trong nước, nhưng tan trong các dung môi hữu cơ như etanol, ete và cloroform. Điểm sôi là 193,5±0,0 °C, điểm nóng chảy là 1,5-2,5 °C, và mật độ khoảng 1,0±0,1 g/cm3.
Tóm lại, N,N-dimethylaniline xuất hiện dưới dạng chất lỏng dạng dầu màu vàng nhạt ở nhiệt độ và áp suất phòng, và có một số tính chất vật lý và hóa học nhất định.

N,N-Dimethylaniline (DMBA) là một hợp chất hữu cơ chủ yếu được sử dụng làm chất trung gian trong sản xuất thuốc nhuộm và có nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau. Sau đây là các ứng dụng chính của N,N-dimethylaniline:

Các chất trung gian trong sản xuất thuốc nhuộm: Được sử dụng để sản xuất vanillin, thuốc nhuộm azo, thuốc nhuộm triphenylmethane, v.v.
Dung môi và chất ổn định: Do đặc tính hóa học đặc biệt, N,N-dimethylaniline có thể được sử dụng làm dung môi và chất ổn định.
Thuốc thử phân tích: Trong phân tích hóa học, N,N-dimethylaniline cũng thường được sử dụng làm thuốc thử.
Các ứng dụng khác: Bên cạnh các ứng dụng chính nêu trên, N,N-dimethylaniline còn có thể được sử dụng trong các lĩnh vực công nghiệp khác tùy theo nhu cầu cụ thể.
Cần lưu ý rằng N,N-dimethylaniline là một chất độc hại và có khả năng gây ung thư, do đó cần tuân thủ nghiêm ngặt các quy định liên quan trong quá trình sử dụng và bảo quản để đảm bảo an toàn cho người sử dụng và bảo vệ môi trường. Đồng thời, do tính dễ cháy nổ, việc đóng gói, bảo quản và vận chuyển cũng cần hết sức cẩn thận.

浅黄色液体

Tính chất hóa học của N,N-Dimethylaniline
Điểm nóng chảy 1,5-2,5 °C (theo tài liệu tham khảo)
Điểm sôi 193-194 °C (theo tài liệu tham khảo)
Mật độ 0,956 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo).
Mật độ hơi nước 3 (so với không khí)
áp suất hơi 2 mm Hg (25 °C)
chiết suất n20/D 1,557 (theo tài liệu tham khảo)
Fp 158 °F
Nhiệt độ bảo quản. Bảo quản dưới +30°C.
Độ hòa tan 1,2 g/l
Dạng lỏng
pKa 5,15 (ở 25℃)
màu vàng nhạt
Độ phân cực tương đối 0,179
Độ pH 7,4 (1,2g/l, H2O, 20℃)
giới hạn nổ 1,2-7%(V)
Độ tan trong nước: 1 g/L (20 ºC)
Merck 14,3234
BRN 507140
Hằng số định luật Henry 4,98 (x 10-6 atm·m3/mol) ở 20 °C (xấp xỉ – được tính toán từ độ tan trong nước và áp suất hơi)

AEEA

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MIT-IVY

Khu công nghiệp hóa chất, 69 đường Guozhuang, huyện Yunlong, thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc 221100

ĐT: 0086- 15252035038 FAX: 0086-0516-83666375

WHATSAPP:0086- 15252035038 EMAIL: INFO@MIT-IVY.COM    PURCHASE@MIT-IVY


Thời gian đăng bài: 14 tháng 10 năm 2025