Hình thái và tính chất cơ bản của N,N-dimethylbenzylamine
Dạng: N,N-dimethylbenzylamine là chất lỏng trong suốt, không màu đến vàng nhạt.
Mùi: Có mùi amoniac.
Độ hòa tan: Có thể trộn lẫn với rượu và ete, tan trong nước nóng, tan ít trong nước lạnh.
Độ tinh khiết và độ ẩm: Độ tinh khiết thường đạt ≥98% trở lên, ví dụ như 99%, 99,5%, và hàm lượng ẩm ≤0,05% hoặc ≤0,2%.
Các tính chất vật lý khác: Điểm nóng chảy khoảng -75°C, điểm sôi là 183-184°C (hoặc 178-184°C, 178-181°C, v.v.), mật độ khoảng 0,9 g/mL, và chiết suất khoảng 1,501 (hoặc 1,495-1,503).
N,N-dimethylbenzylamine được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hóa chất. Nó thường được dùng làm chất xúc tác, chất ức chế ăn mòn và chất trung hòa. Nó cũng được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ, chẳng hạn như làm chất đóng rắn cho nhựa epoxy và tổng hợp muối amoni bậc bốn. Trong quá trình bảo quản và vận chuyển, cần tuân thủ các yêu cầu đối với hóa chất nguy hiểm ăn mòn để đảm bảo an toàn.
N,N-dimethylbenzylamine (BDMA) là một hợp chất hữu cơ đa chức năng được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.
Công nghiệp Polyurethane: Là chất xúc tác cho bọt xốp mềm, bọt xốp cứng và lớp phủ kết dính polyurethane polyester, nó chủ yếu được sử dụng cho bọt xốp cứng. Nó có thể cải thiện độ lưu động ban đầu và tính đồng nhất của tế bào bọt polyurethane, đồng thời tăng cường độ bám dính giữa bọt và vật liệu nền.
Lĩnh vực nhựa epoxy: Là chất xúc tiến cho anhydrit axit, nó được sử dụng để điều chế lớp phủ nhựa epoxy không dung môi, có khả năng thấm hút. Nó thúc đẩy quá trình đóng rắn nhựa epoxy bisphenol A bằng anhydrit axit và được sử dụng rộng rãi trong vật liệu đổ khuôn điện tử, vật liệu đóng gói, v.v.
Tổng hợp hữu cơ: Được sử dụng làm chất xúc tác khử halogen và chất trung hòa axit trong tổng hợp dược phẩm hữu cơ. Nó cũng được sử dụng để tổng hợp muối amoni bậc bốn và sản xuất thuốc diệt nấm mạnh có hoạt tính bề mặt cation, v.v.
Ngoài ra, N,N-dimethylbenzylamine cũng có thể được sử dụng làm chất xúc tác khử hydro, chất bảo quản, v.v. Trong quá trình bảo quản và vận chuyển, cần tuân thủ các yêu cầu đối với hóa chất nguy hiểm ăn mòn để đảm bảo an toàn.
Tính chất hóa học của N,N-Dimethylbenzylamine
Điểm nóng chảy -75 °C
Điểm sôi 183-184 °C 765 mm Hg (theo tài liệu tham khảo)
Mật độ 0,9 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo).
áp suất hơi 2,4 hPa (20 °C)
chiết suất n20/D 1,501 (theo tài liệu tham khảo)
Fp 130 °F
Nhiệt độ bảo quản. Bảo quản dưới +30°C.
Độ hòa tan trong nước: hòa tan
pka pK1:9,02(+1) (25°C)
Dạng lỏng
Màu sắc: Trong suốt không màu đến vàng nhạt
PH 10 (10g/l, H2O, 20℃) (dung dịch bão hòa)
Mùi tanh nồng nặc.
giới hạn nổ 0,9-6,3%(V)
Độ hòa tan trong nước: 8 g/L (20 ºC)
Nhạy cảm với không khí
BRN 1099620
Độ ổn định: Ổn định. Không tương thích với axit mạnh, chất oxy hóa mạnh.
LogP 1,98 ở 25℃
Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MIT-IVY
Khu công nghiệp hóa chất, 69 đường Guozhuang, huyện Yunlong, thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc 221100
ĐT: 0086- 15252035038 FAX: 0086-0516-83666375
WHATSAPP:0086- 15252035038 EMAIL: purchase@MIT-IVY.COM
Thời gian đăng bài: 27/02/2026






