Ứng dụng của N,N-dimethylethylamine
N,N-dimethylethylamine (CAS No.: 598-56-1) được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, chủ yếu ở các khía cạnh sau:
Chất trung gian dược phẩm: N,N-dimethylethylamine là một chất trung gian quan trọng trong sản xuất dược phẩm và có thể được sử dụng để tổng hợp nhiều loại thuốc khác nhau.
Chất trung gian trong sản xuất thuốc trừ sâu: Trong sản xuất thuốc trừ sâu, N,N-dimethylethylamine cũng được sử dụng làm chất trung gian tham gia vào quá trình tổng hợp thuốc trừ sâu.
Sản xuất hóa chất hữu cơ: Ngoài dược phẩm và thuốc trừ sâu, N,N-dimethylethylamine còn được sử dụng trong sản xuất các hóa chất hữu cơ khác với vai trò là chất phản ứng hoặc dung môi.
Các chất trung gian của Cefotiam: Đặc biệt, N,N-dimethylethylamine cũng được sử dụng để tổng hợp 1-dimethylaminoethyl-5-mercaptotetrazole, một chất trung gian của Cefotiam.
Tóm lại, N,N-dimethylethylamine đóng vai trò quan trọng trong sản xuất thuốc, thuốc trừ sâu và hóa chất hữu cơ, và là một trong những nguyên liệu thô không thể thiếu trong các lĩnh vực này.
Phương pháp xác định độ tinh khiết của N,N-dimethylethylamine
Sắc ký khí
Nguyên lý: Sử dụng máy sắc ký khí để tách các mẫu thông qua cột sắc ký mao dẫn, phát hiện bằng đầu dò ion hóa ngọn lửa hydro và định lượng bằng phương pháp chuẩn hóa diện tích.
Thuốc thử và dụng cụ: Cần có etanol tinh khiết dùng trong sắc ký, hydro và nitơ có độ tinh khiết cao, v.v.; máy sắc ký khí được trang bị đầu vào chia tách và đầu dò ion hóa ngọn lửa hydro.
Các điều kiện sắc ký: ví dụ như pha tĩnh HP-5, chương trình gia nhiệt cột, khí nitơ làm khí mang, v.v.
Tính chất hóa học của N,N-Dimethylethylamine
Điểm nóng chảy −140 °C (theo tài liệu tham khảo)
Điểm sôi 36-38 °C (theo tài liệu tham khảo)
Mật độ 0,675 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo).
Áp suất hơi 8,09 psi (20 °C)
chiết suất n20/D 1,372 (theo tài liệu tham khảo)
Fp -33 °F
Nhiệt độ bảo quản. Bảo quản dưới +30°C.
Dạng lỏng
pKa 9,83±0,28 (Dự đoán)
Màu sắc: Trong suốt, không màu đến hơi vàng.
Độ pH 12,0 (50g/l, H2O, 20℃)
giới hạn nổ 0,9-11,2%(V)
Độ hòa tan trong nước: TAN
Nhạy cảm với ánh sáng
BRN 1696893
Độ ổn định: Ổn định. Cực kỳ dễ cháy – lưu ý điểm chớp cháy thấp. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh.
LogP 0,6 ở 20℃
Tài liệu tham khảo cơ sở dữ liệu CAS 598-56-1 (Tài liệu tham khảo cơ sở dữ liệu CAS)
Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MIT-IVY
Khu công nghiệp hóa chất, số 69 đường Guozhuang, quận Yunlong, thành phố Xuzhhou, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc 221100
ĐT: 0086- 17363307174 FAX: 0086-0516-83666375
WHATSAPP:0086-173633071174 EMAIL: joyce@MIT-IVY.COM
Thời gian đăng bài: 23 tháng 10 năm 2024






