O-toluidine là một hợp chất hữu cơ có phạm vi ứng dụng rộng rãi. Sau đây là những ứng dụng chính của nó:
Công nghiệp thuốc nhuộm: được sử dụng để điều chế thuốc nhuộm azo, thuốc nhuộm triphenylmethane, v.v., và cũng là chất trung gian trong sản xuất thuốc nhuộm, đóng vai trò quan trọng trong sản xuất nhiều loại thuốc nhuộm khác nhau như GBC gốc đỏ và G gốc đỏ.
Ngành công nghiệp dược phẩm: được sử dụng để bào chế các loại thuốc như o-cloxacillin, methaqualone, bisoprolol và rhodin.
Ngành công nghiệp thuốc trừ sâu: được sử dụng để tổng hợp các loại thuốc trừ sâu như chlordimeform.
Các công dụng khác: còn được dùng làm chất xúc tiến lưu hóa cao su, chất làm khô sơn và saccharin tổng hợp, v.v.
Tóm lại, o-toluidine được sử dụng rộng rãi trong thuốc nhuộm, dược phẩm, thuốc trừ sâu và các lĩnh vực hóa học khác, và là một nguyên liệu quan trọng trong tổng hợp hữu cơ.
Các phương pháp điều chế o-toluidine chủ yếu bao gồm:
Phương pháp khử bằng hydro: o-nitrotoluene và hydro được cho vào lò phản ứng, và phản ứng khử được thực hiện ở nhiệt độ và áp suất nhất định để tạo ra o-toluidine.
Phương pháp khử bằng bột sắt: o-nitrotoluene được khử bằng bột sắt trong môi trường axit loãng, sau đó o-toluidine thô được tách ra, rồi sản phẩm tinh khiết được thu được thông qua các bước hòa tan trong axit, kết tủa bằng kiềm và các bước khác.
Phương pháp amin hóa trực tiếp: o-nitrotoluene phản ứng trực tiếp với amoniac dưới tác dụng của chất xúc tác để tạo ra o-toluidine, nhưng độ tinh khiết của sản phẩm thấp.
Các phương pháp này có những đặc điểm riêng và phù hợp với các nhu cầu sản xuất khác nhau. Trong thực tế, có thể lựa chọn phương pháp chuẩn bị phù hợp tùy theo tình huống cụ thể.
Tính chất hóa học của o-Toluidine
Điểm nóng chảy -23 °C
Điểm sôi 199-200 °C (theo tài liệu tham khảo)
Mật độ 1,008 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo).
Mật độ hơi nước 3,7 (so với không khí)
áp suất hơi 0,26 mm Hg (25 °C)
chiết suất n20/D 1,572 (theo tài liệu tham khảo)
Fp 185 °F
Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C
Độ hòa tan 1,5 g/100 mL (25°C)
Chỉ số màu 37077
tạo thành chất lỏng
pKa 4,44 (ở 25℃)
màu vàng nhạt đến hổ phách nhạt
pH 7,4 (H2O, 20℃) Dung dịch nước
Mùi thơm, giống mùi anilin.
giới hạn nổ 1,5-7,5%(V)
Độ tan trong nước: 1,5 g/100 mL (25 ºC)
Nhạy cảm với không khí và ánh sáng
Merck 14,9536
BRN 741981
Thông tin liên hệ
Công ty TNHH Công nghiệp MIT-IVY đặt tại Từ Châu, Giang Tô, Trung Quốc. Chào mừng quý khách đến thăm nhà máy của chúng tôi gần Thượng Hải, cách đó 3 giờ đi tàu. Đồng thời, chúng tôi hỗ trợ khách hàng cũ mua các sản phẩm hóa chất Trung Quốc.
Phương thức thanh toán: Chấp nhận mọi hình thức thanh toán.
Thời gian giao hàng: sau khi nhận được đơn đặt hàng, 7 ngày.
Eason
Công ty TNHH Công nghiệp DGM MIT-IVY
Điện thoại/WhatsApp: 0086 17751980121
Email: in@mit-ivy.com purchase@miy-ivy.com
Thời gian đăng bài: 30/12/2025






