-
2-Ethylhexylamine 2-Ethyl-1-hexylamine, thường được biết đến với tên gọi: isooctylamine CAS:104-75-6
2-Ethyl-1-hexylamine (2-Ethylhexylamine) CAS: 104-75-6 Công thức phân tử C8H19N Khối lượng phân tử 129,24 Số EINECS 203-233-8 Điểm nóng chảy -76 °C Điểm sôi 169 °C (theo tài liệu) Mật độ 0,789 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu) Áp suất hơi 1,2 mm Hg (20 °C) Chỉ số khúc xạ n20/D 1,431 (theo tài liệu) Điểm chớp cháy...Đọc thêm -
2-(2-Aminoethylamino)ethanol CAS: 111-41-1 là gì? Độ tinh khiết AEEA: 99%
2-(2-Aminoethylamino)ethanol CAS: 111-41-1 Đây là chất lỏng nhớt trong suốt, không màu, màu vàng nhạt. Nó có tính hút ẩm, kiềm mạnh và có mùi amoniac nhẹ. Có thể trộn lẫn với nước và rượu, tan một phần trong ete. Nó được sử dụng để sản xuất thuốc nhuộm, nhựa, cao su, chất tuyển nổi, trong...Đọc thêm -
Diethylenetriamine CAS 111-40-0 Độ tinh khiết DETA: ≥99%
Diethylenetriamine CAS 111-40-0 là chất lỏng dạng dầu trong suốt, không màu hoặc màu vàng nhạt, có mùi amoniac và gây kích ứng. Tỷ trọng cháy tương đối là 0,9542 (ở 20℃), điểm nóng chảy là -39℃, điểm sôi là 207℃ và điểm chớp cháy là 94℃. Tan trong nước, etanol và axeton, ...Đọc thêm -
Dimethyl Dodecyl / Tetradecyl Amine CAS 84649-84-3 DMA1270 Công dụng: Pyrazoline, một dẫn xuất của pyrazole, là một chất trung gian quan trọng trong dược phẩm và thuốc nhuộm.
Thông tin sản phẩm Tên thương mại: MIT-IVY DMA1270 Tên hóa học: Dimethyl Dodecyl / Tetradecyl Amine Số CAS: 84649-84-3 Quy cách đóng gói: 160kg/thùng hoặc 800kg/IBC Thông số kỹ thuật: Thuộc tính Thông số kỹ thuật Giá trị amin bậc ba (mgKOH/g): 240-260 Hàm lượng amin bậc ba (%): 97,0min Màu (APHA) 30max ...Đọc thêm -
N-Methylaniline CAS 100-61-8 NMA Chất tăng chỉ số octan Độ tinh khiết ≥ 99% Monomethyl Aniline 1700 USD/MT
Tổng quan N-methylaniline là sản phẩm chính trong chuỗi amin thơm N-alkyl và là chất trung gian quan trọng trong ngành hóa chất tinh chế. Rất đa dụng. Tính chất vật lý và hóa học N-methylaniline là chất lỏng dạng dầu không màu ở nhiệt độ phòng. Tan trong etanol, ete và cloroform, không tan...Đọc thêm -
m-Toluidine (MT) CAS: 108-44-1 Độ tinh khiết: 99% Được sử dụng làm chất trung gian trong tổng hợp hữu cơ các loại thuốc nhuộm, thuốc trừ sâu và dược phẩm.
3-Methylaniline tồn tại ở dạng chất lỏng dầu không màu. Sau đây là tóm tắt chi tiết về các dạng của 3-methylaniline: Dạng vật lý: 3-methylaniline có đặc điểm của một chất lỏng dầu không màu, và đôi khi là chất lỏng nhớt. Khi tiếp xúc với ánh sáng hoặc không khí, nó sẽ bị oxy hóa...Đọc thêm -
Anhydrit phthalic CAS: 85-44-9 Độ tinh khiết: 99%
Anhydrit phthalic, thường được gọi là anhydrit phthalic, là một nguyên liệu hóa học hữu cơ quan trọng. Nó là chất chống cháy khét đa dụng cho cao su tự nhiên, cao su isopren, cao su butadien, cao su styren-butadien và cao su nitrile, giúp ngăn ngừa hiện tượng cháy khét và cải thiện hiệu suất hoạt động...Đọc thêm -
2-ETHYLHEXANOIC ACID VINYL ESTER CAS 94-04-2
Ứng dụng của este vinyl của axit 2-ethylhexanoic: Vinyl 2-ethylhexanoat là một hợp chất hữu cơ quan trọng. Các ứng dụng chính của nó được thể hiện ở các khía cạnh sau: 1. Tổng hợp hữu cơ: Vinyl 2-ethylhexanoat được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực tổng hợp hữu cơ. Nó có thể được sử dụng làm nguyên liệu thô hoặc chất trung gian...Đọc thêm -
2-ethylhexyl nitrat CAS: 27247-96-7 độ tinh khiết: 99,5% Chất cải thiện độ bôi trơn
2-Этилгексилнитрат(2-ЭГН) 十六烷值改进剂(硝酸异辛酯) • 化学品名/Химическое Thành phần: 2-Ethylhexyl Nitrate;Isooctyl nitrat • 成份及含量:2-ethylhexyl nitrat ≥99,5% • 分子式/Молекулярная формала:C8H17NO3 • 分子量/Молекулярный вес:175.228 • CAS NO.:27247-96-7 • EINECS No.:248-363-6 • U...Đọc thêm -
N,N-Dimethylcyclohexylamine CAS 98-94-2
N,N-Dimethylcyclohexylamine là một chất xúc tác amin có độ nhớt thấp, hoạt tính trung bình với phạm vi ứng dụng rộng rãi. Dưới đây là những ứng dụng chính của nó: Chất xúc tác cho bọt polyurethane cứng: N,N-dimethylcyclohexylamine chủ yếu được sử dụng làm chất xúc tác cho bọt polyurethane cứng. Loại bọt cứng này được sử dụng rộng rãi...Đọc thêm -
NMEA (N-methylethanolamine) CAS 109-83-1 Độ tinh khiết 99,5%
Thông tin sản phẩm Tên thương mại: MIT-IVY NMEA Tên hóa học: N-methylethanolamine Số CAS: 109-83-1 Thông số kỹ thuật Thuộc tính Thông số kỹ thuật Độ tinh khiết (%): tối thiểu 99,5 Màu (APHA) tối đa 15 Nước (%): tối đa 0,2 Tổng giá trị amin (mgKOH/g) 720-760 Ứng dụng NMEA được sử dụng cho...Đọc thêm -
N-Oleyl-1,3-DiaminoPropane; N-9-octadecenylpropane-1,3-diamine CAS No. : 7173-62-8
Thông tin sản phẩm Tên thương mại: MIT-IVY DA O Tên hóa học: N-Oleyl-1,3-Diamino Propane; N-9-octadecenylpropane-1,3-diamine Số CAS: 7173-62-8 Công thức cấu trúc: Đóng gói: 160Kg/thùng Thông số kỹ thuật: Thuộc tính Thông số kỹ thuật Tổng giá trị amin (mg/KOH): 311-357 Hàm lượng (%) 92 Màu (Gardnr...)Đọc thêm




