tin tức

  • Benzalkonium Chloride CAS 63449-41-2

    Thông tin sản phẩm Tên thương mại: MIT-IVY quat 1227 C1214 Tên hóa học: Dodecyl/Tetradecyl Benzyl Ammonium Chloride Số CAS: 63449-41-2 Bao bì: 50kg/thùng, 200kg/thùng, 800kg/IBC Thông số kỹ thuật: Thuộc tính Thông số kỹ thuật Độ tinh khiết (%): 45 hoặc 50 hoặc 80 Ứng dụng: Có thể được sử dụng như một chất diệt nấm, một...
    Đọc thêm
  • Benzyldodecyldimethylammonium bromide CAS 7281-04-1

    Thông tin sản phẩm Tên thương mại: MIT-IVY quat 1229 Tên hóa học: Benzyldodecyldimethylammonium Bromide Số CAS: 7281-04-1 Quy cách đóng gói: 50kg/thùng Thông số kỹ thuật: Thuộc tính Thông số kỹ thuật Độ tinh khiết (%): 95 Ứng dụng: Bromogeramine được sử dụng làm chất khử trùng và chất bảo quản trong y học, dùng trong nước rửa tay...
    Đọc thêm
  • POLY(VINYL METHYL ETHER) CAS 9003-09-2

    POLY(VINYL METHYL ETHER) CAS 9003-09-2 Công thức phân tử C9H18O3X2 Khối lượng phân tử 174,24 EINECS No. 230-993-8 Điểm nóng chảy 112-144 °C Mật độ 1,03 g/mL ở 25 °C Tg-49 Áp suất hơi 0,03 atm (20 °C) Chỉ số khúc xạ n20/D 1,467 Điểm chớp cháy 40 Độ hòa tan trong nước Dạng chất lỏng trong suốt Màu c...
    Đọc thêm
  • Triethylamine CAS: 121-44-8 Độ tinh khiết: ≥99% TEA

    Triethylamine là một chất lỏng dạng dầu không màu, có mùi amoniac nồng và tạo ra một ít khói trong không khí. Nó tan ít trong nước, nhưng tan trong các dung môi hữu cơ như ethanol và ether. Triethylamine có nhiều ứng dụng, chủ yếu là làm dung môi, chất ức chế, chất bảo quản, và cũng có thể được sử dụng...
    Đọc thêm
  • N-Methylformanilide CAS 93-61-8 Chất trung gian tổng hợp hữu cơ Độ tinh khiết: ≥99%

    N-Methylformanilide là một hợp chất hữu cơ có tên hóa học là N-methylformanilide, còn được biết đến với tên N-methyl-N-phenylformamide. Số CAS của nó là 93-61-8, tên tiếng Anh là N-Methylformanilide, và nó có nhiều tên gọi khác như Formanilide, N-methyl- (6CI, 7CI, 8CI) và Methylphenylformamide....
    Đọc thêm
  • N,N-Dimethyl-p-toluidine CAS: 99-97-8 là gì?

    N,N-dimethyl-p-toluidine là một chất lỏng dạng dầu không màu hoặc màu vàng nhạt, có mùi trứng thối. Điểm nóng chảy của nó là 130,31℃, điểm sôi là 211,5-212,5℃, khối lượng riêng ở nhiệt độ thường là 0,9287~0,9366g/mL, và chiết suất là 1,5360~1,5470, không tan trong nước, tan trong...
    Đọc thêm
  • Dodecyldimethylbenzylammonium clorua CAS: 139-07-1

    Tên thương mại: MIT-IVY quat 1227 Tên hóa học: Dodecyl dimethyl Benzyl Ammonium Chloride Số CAS: 139-07-1 Quy cách đóng gói: 200kg/thùng phuy hoặc 800kg/IBC Thông số kỹ thuật: Thuộc tính Thông số kỹ thuật Độ tinh khiết (%): 45;50;80 Điểm sôi ~60°C, điểm sôi 162,7℃ [ở 101325 Pa], mật độ 1,03 [ở 20°C], hơi...
    Đọc thêm
  • Dodecyltrimethylammonium Bromide CAS 1119-94-4

    Tên thương mại: MIT-IVY quat 1232 Tên hóa học: Dodecyl Trimethyl Ammonium Bromide Số CAS: 1119-94-4 Quy cách đóng gói: 20kg/hộp Thông số kỹ thuật: Thuộc tính Thông số kỹ thuật Độ tinh khiết (%): 99 Ứng dụng: Có thể được sử dụng làm chất kháng khuẩn và khử trùng cho các mỏ dầu và ngành công nghiệp dệt may. ...
    Đọc thêm
  • Độ tinh khiết DEA: 99% Diethanolamine CAS: 111-42-2

    Chức năng và công dụng của diethanolamine Diethanolamine (DEA) là một hợp chất hữu cơ có công thức hóa học C4H11NO2. Nó là một chất lỏng hoặc tinh thể nhớt không màu, có tính kiềm và có thể hấp thụ các khí như carbon dioxide và hydro sulfide trong không khí. Diethanolamine tinh khiết là một chất rắn màu trắng...
    Đọc thêm
  • 2-(2-Aminoethylamino)ethanol CAS: 111-41-1 là gì? Độ tinh khiết AEEA: 99%

    2-(2-Aminoethylamino)ethanol CAS: 111-41-1 Đây là chất lỏng nhớt trong suốt, không màu, màu vàng nhạt. Nó có tính hút ẩm, kiềm mạnh và có mùi amoniac nhẹ. Có thể trộn lẫn với nước và rượu, tan một phần trong ete. Nó được sử dụng để sản xuất thuốc nhuộm, nhựa, cao su, chất tuyển nổi, trong...
    Đọc thêm
  • N,N-Diethylhydroxylamine CAS:3710-84-7 Độ tinh khiết: 85%

    Dạng diethylhydroxylamine: Sản phẩm tinh khiết của diethylhydroxylamine (DEHA) là chất lỏng trong suốt không màu, trong khi sản phẩm công nghiệp là chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt. Trong quá trình bảo quản, màu sắc của nó có thể dần chuyển sang màu vàng theo thời gian, đặc biệt khi tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời hoặc không khí, ...
    Đọc thêm
  • Methylcyclopentadienyl mangan tricarbonyl CAS 12108-13-3 MMT Chất tăng chỉ số octan 62% & 96%

    Methylcyclopentadienyl mangan tricarbonyl Công dụng: Chất chống kích nổ xăng, chất tăng tiêu chuẩn xăng, chất chống kích nổ xăng không chì, chất cải thiện chỉ số octan xăng, chất tăng tiêu chuẩn, chất tăng chỉ số octan. Thông tin cơ bản Số CAS 12108-13-3 Công thức phân tử C9H7MnO35* Khối lượng phân tử 218,09 EIN...
    Đọc thêm