tin tức

  • N,N-Diethylhydroxylamine CAS:3710-84-7 Độ tinh khiết: 85% & 95% Chất ức chế trùng hợp và chất chống oxy hóa hiệu quả cao.

    Tính chất hóa học của N,N-Diethylhydroxylamine: Điểm nóng chảy −26-−25 °C (theo tài liệu tham khảo) Điểm sôi 125-130 °C Mật độ 0,902 g/mL ở 25 °C Mật độ hơi 3,07 (so với không khí) Áp suất hơi 4 mm Hg (0 °C) Chỉ số khúc xạ n20/D 1,420 (theo tài liệu tham khảo) Điểm sôi 115 °F Nhiệt độ bảo quản Bảo quản dưới +30°C. pKa 14,19±0,69 (Dự đoán) dạng ...
    Đọc thêm
  • N,N-Diethylaniline CAS:91-66-7 độ tinh khiết: 99% Chất trung gian trong sản xuất thuốc nhuộm, chất xúc tiến latex, dược phẩm, thuốc trừ sâu

    N,N-diethylaniline là một chất lỏng dạng dầu không màu đến màu vàng, có mùi đặc trưng. Dưới đây là thông tin chi tiết về N,N-diethylaniline: Tính chất vật lý: Điểm nóng chảy của nó là -38,8℃, và điểm sôi thay đổi dưới các áp suất khác nhau, nói chung là 147℃ (13,3 kPa) hoặc 216,27℃ (áp suất bình thường)...
    Đọc thêm
  • 3-Ethylanilinopropiononitrile CAS:148-87-8 Độ tinh khiết: 99%

    N-ethyl-N-cyanoethyl aniline là một chất lỏng dạng dầu trong suốt, không màu đến vàng nhạt hoặc nâu. Nó không tan trong nước, nhưng có thể trộn lẫn với các dung môi hữu cơ như rượu, ete và axeton. Các ứng dụng chính của N-ethyl-N-cyanoethyl aniline như sau: Được sử dụng làm chất trung gian trong quá trình sản xuất thuốc nhuộm N-ethyl...
    Đọc thêm
  • N-Ethyl-N-hydroxyethylaniline CAS 92-50-2 độ tinh khiết: 99%

    Thông tin về sản phẩm này Công thức tuyến tính: C6H5N(C2H5)CH2CH2OH Số CAS: 92-50-2 Khối lượng phân tử: 165,23 Số EC: 202-160-9 Số MDL: MFCD00020575 Mã UNSPSC: 12352100 Mã chất PubChem: 24847339 NACRES: NA.22 N-Ethyl-N-hydroxyethylaniline, còn được gọi là 2-...
    Đọc thêm
  • o-Toluidine CAS: 95-53-4 Độ tinh khiết: 99% OT

    O-toluidine là một hợp chất hữu cơ có phạm vi ứng dụng rộng rãi. Sau đây là những ứng dụng chính của nó: Ngành công nghiệp thuốc nhuộm: được sử dụng để điều chế thuốc nhuộm azo, thuốc nhuộm triphenylmethane, v.v., và cũng là chất trung gian trong sản xuất thuốc nhuộm, đóng vai trò quan trọng trong sản xuất nhiều loại thuốc nhuộm khác nhau như GBC gốc đỏ và các loại thuốc nhuộm gốc đỏ khác...
    Đọc thêm
  • N,N-Diethyl-m-toluamide CAS 134-62-3 DEET Diethyltoluamide Độ tinh khiết: ≥99%

    DEET (tiếng Anh: diethylmethylbenzamide), tên hóa học là diethyltoluamide, là một loại thuốc chống côn trùng phổ rộng. Nó có tác dụng xua đuổi nhiều loại côn trùng cắn trong nhiều môi trường khác nhau và có thể xua đuổi ruồi đốt, muỗi vằn, ruồi đen, ve, ruồi hươu, bọ chét, ruồi nhỏ,...
    Đọc thêm
  • N-Methylaniline CAS 100-61-8 NMA Octane Booster Độ tinh khiết ≥ 99% Monomethyl Aniline

    Tổng quan N-methylaniline là sản phẩm chính trong chuỗi amin thơm N-alkyl và là chất trung gian quan trọng trong ngành hóa chất tinh chế. Rất đa dụng. Tính chất vật lý và hóa học N-methylaniline là chất lỏng dạng dầu không màu ở nhiệt độ phòng. Tan trong etanol, ete và cloroform, không tan...
    Đọc thêm
  • N,N-Dimethylaminobutane CAS 927-62-8 Độ tinh khiết: 99%

    N,N-Dimethylbutylamine (tên tiếng Anh là N,N-Dimethylbutylamine, các tên gọi khác như N,N-dimethylaminobutane, N,N-dimethyl-1-butylamine, v.v.) đã được sử dụng trong nhiều lĩnh vực. Các ứng dụng quan trọng, sau đây là tóm tắt các ứng dụng chính của nó: ‌1. Chất trung gian dược phẩm‌ N,N-dimethylbutyl...
    Đọc thêm
  • N,N-Dimethylcapramide CAS: 14433-76-2 Độ tinh khiết: 99%

    Bảng dữ liệu kỹ thuật của 14433-76-2 Các mục thử nghiệm Thông số kỹ thuật Hình thức Chất lỏng trong suốt không màu đến vàng nhạt Độ tinh khiết ≥98,0% Nước ≤0,3% Màu ≤2,0 Giá trị axit (mg KOH/g) ≤4,0 Amin dư 0,1% Ứng dụng của 14433-76-2 Chất hoạt động bề mặt: N, N-Dimethyldecanamide có thể được sử dụng như...
    Đọc thêm
  • N,N-Dimethyldodecylamine CAS: 112-18-5 Độ tinh khiết: 98%

    Tính chất hóa học và vật lý của 112-18-5 Tính chất Giá trị Mật độ 0,8±0,1 g/cm3 Điểm sôi 265,2±3,0 °C ở 760 mmHg Điểm nóng chảy −20 °C (theo tài liệu tham khảo) Công thức phân tử C14H31N Khối lượng phân tử 213,403 Điểm chớp cháy 106,9±4,7 °C Khối lượng chính xác 213,245651 PSA 3,24000 LogP 5,91 ...
    Đọc thêm
  • Tetradecyl dimethylamine CAS: 112-75-4 Tên gọi khác: Adma 14; armeendm14d; Armine DM14D;

    Thông tin cơ bản. Mã số sản phẩm: 112-75-4 Công thức phân tử: C16h35n Einecs 204-002-4 Bao bì vận chuyển: Thùng sắt 200 kg hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Nhãn hiệu: megawide Xuất xứ: Trung Quốc Thông số sản phẩm: Điểm nóng chảy: -3°C Điểm sôi: 148°C / 2mmHg Mật độ: 0,795 g/mL ở 20°C (theo tài liệu tham khảo)...
    Đọc thêm
  • Acetonitrile CAS 75-05-8 Độ tinh khiết: ≥99% Được sử dụng làm dung môi

    Acetonitrile, viết tắt là ACN, là nitril hữu cơ đơn giản nhất, thường được gọi là metan xyanua và metyl nitril. Nó là chất lỏng không màu và trong suốt ở nhiệt độ phòng. Nó rất dễ bay hơi và có mùi đặc trưng tương tự như ete. Nó dễ cháy và bốc cháy khi bị đốt...
    Đọc thêm