-
Benzyltrimethylammonium iodide CAS NO.4525-46-6 CAS NO.4525-46-6
Thông tin chi tiết nhanh Tên sản phẩm: Benzyltrimethylammonium iodide Số CAS: 4525-46-6 Công thức phân tử: C10H16IN Hình thức: Bột trắng Ứng dụng: Dược phẩm Thời gian giao hàng: 3 ngày làm việc sau khi thanh toán Đóng gói: Tiêu chuẩn hoặc theo yêu cầu của khách hàng Cảng: Bất kỳ cảng nào ở Trung Quốc Độ tinh khiết: 99% S...Đọc thêm -
N,N-Bis(2-hydroxyethyl)-p-phenylenediamine sulphate CA S: 54381-16-7
Tên hóa học: N,N-Bis(2-hydroxyethyl)-p-phenylenediamine sulphate Số CAS: 54381-16-7 Công thức phân tử: C10H18N2O6S Khối lượng phân tử: 294,32 Hình thức: Bột tinh thể màu trắng Độ tinh khiết: Tối thiểu 99% Mô tả N,N-Bis(2-hydroxyethyl)-p-phenylenediamine sulphate Thông tin nhanh Tên hóa học: N,N-Bis(2-hyd...)Đọc thêm -
N,N-Dimethylacetamide CAS: 127-19-5
N,N-dimethylacetamide Tên gọi khác: dimethylacetamide; dimethylacetamide; acetyldimethylamine; N-acetyldimethylamine; dimethylamide; DMAC Tên tiếng Anh: N,N-dimethylacetamide CAS: 127-19-5 Mã UN: EINECS: 204-826-4 Độ tinh khiết: 99,9% Trọng lượng tịnh: 190 KG Loại bao bì: thùng nhựa Mô tả sản phẩm...Đọc thêm -
N,N'-Dimethyl-1,2-cyclohexanediamine CAS 61798-24-1
Tính chất của N,N'-Dimethyl-1,2-cyclohexanediamine: Điểm sôi 78-80°C, 18 mmHg (theo tài liệu); Khối lượng riêng 0,902 g/mL ở 25°C (theo tài liệu); Chỉ số khúc xạ n20/D 1,472 (theo tài liệu); Điểm chớp cháy 165°F (Chemicalbook 5°F); Điều kiện bảo quản: Dưới khí trơ (nitơ hoặc argon) ở 2–8°C; Hệ số axit (pKa) 1...Đọc thêm -
N-(n-Butyl)thiophosphoric triamide CAS 94317-64-3
Tính chất của n-Butylthiophosphate Triamine: Điểm nóng chảy 58-60°C, điểm sôi 277,4±23,0°C (Dự đoán), mật độ 1,171±0,06 g/cm³ (Dự đoán), áp suất hơi 0,001-1,7 Pa ở 25°C, điểm chớp cháy 96°C. Điều kiện bảo quản: Bảo quản nơi tối, trong môi trường khí quyển, 2-8°C. Dạng rắn; Axit...Đọc thêm -
N,N'-Bis(1-methylpropyl)-1,4-phenylenediamine CAS 101-96-2
N,N'-Bis(1-methylpropyl)-1,4-phenylenediamine CAS 101-96-2 Độ tinh khiết: ≥99% Hình thức: Chất lỏng màu hổ phách đến đỏ hoặc đỏ đen sẫm Bao bì: Theo yêu cầu của khách hàng. Mẫu: Có sẵn Mô tả N,N'-Bis(1-methylpropyl)-1,4-phenylenediamine CAS 101-96-2 Thông tin chi tiết Tên hóa học: N...Đọc thêm -
N,N-Dimethylcapramide CAS: 14433-76-2 Độ tinh khiết: 99%
Bảng dữ liệu kỹ thuật của 14433-76-2 Các mục thử nghiệm Thông số kỹ thuật Hình thức Chất lỏng trong suốt không màu đến vàng nhạt Độ tinh khiết ≥98,0% Nước ≤0,3% Màu ≤2,0 Giá trị axit (mg KOH/g) ≤4,0 Amin dư 0,1% Ứng dụng của 14433-76-2 Chất hoạt động bề mặt: N, N-Dimethyldecanamide có thể được sử dụng như...Đọc thêm -
N,N-Dimethyl (octan-decan) amide Số CAS: 308062-09-1
N,N-Dimethyl (octan-decan) amide Tên gọi khác: N,N-Dimethyloctyl/decanamide Số CAS: 308062-09-1 Mã HS: 2924199090 Thông số kỹ thuật: Tiêu chuẩn mặt hàng Hình thức (20℃) Chất lỏng không màu đến trong suốt màu vàng nhạt Màu, Gardner tối đa 4 Độ axit (mg KOH/g) tối đa 4 Độ tinh khiết (%) tối thiểu 98,5 Nước (%) 0,3 ...Đọc thêm -
N,N-Dimethylacrylamide CAS 2680-03-7 Chất hỗ trợ xử lý nhựa
N,N-dimethylacrylamide là một chất lỏng trong suốt, không màu, hút ẩm. Nó gây kích ứng và tan trong nước, etanol, axeton, ete, dioxin, N,N'-methylformamide, toluen và cloroform, nhưng không tan trong n-hexan. Phản ứng hóa học của N,N-dimethylacrylamide có cấu trúc allyl và có thể...Đọc thêm -
N,N-Diethylaniline CAS:91-66-7 độ tinh khiết: 99% Chất trung gian trong sản xuất thuốc nhuộm, chất xúc tiến latex, dược phẩm, thuốc trừ sâu
N,N-diethylaniline là một chất lỏng dạng dầu không màu đến màu vàng, có mùi đặc trưng. Dưới đây là thông tin chi tiết về N,N-diethylaniline: Tính chất vật lý: Điểm nóng chảy của nó là -38,8℃, và điểm sôi thay đổi dưới các áp suất khác nhau, nói chung là 147℃ (13,3 kPa) hoặc 216,27℃ (áp suất bình thường)...Đọc thêm -
N-Methyl-2-pyrrolidone CAS: 872-50-4 là gì?
N-methylpyrrolidone, viết tắt là NMP, công thức phân tử: C5H9NO, tên tiếng Anh: 1-Methyl-2-pyrrolidinone, có dạng chất lỏng trong suốt không màu đến vàng nhạt, mùi amoniac nhẹ, hòa tan được trong nước ở mọi tỷ lệ, tan trong ete, axeton và nhiều dung môi hữu cơ khác như...Đọc thêm -
N-Ethylaniline CAS: 103-69-5 độ tinh khiết: 99% Đóng gói: 200kg/thùng Được sử dụng làm chất trung gian trong sản xuất thuốc trừ sâu và thuốc nhuộm.
Công dụng và dạng của N-ethylaniline: Dạng: N-ethylaniline là chất lỏng dạng dầu trong suốt, màu vàng nâu, có mùi aniline. Công dụng: Chất trung gian trong tổng hợp hữu cơ: N-ethylaniline chủ yếu được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ và là chất trung gian quan trọng cho thuốc nhuộm azo và thuốc nhuộm triphenylmethane. Cao su...Đọc thêm




