tin tức

2,4,6-Tris(dimethylaminomethyl)phenol, còn được gọi là chất xúc tiến epoxy DMP-30, là một chất trung gian hóa học quan trọng với nhiều ứng dụng khác nhau. Dưới đây là các ứng dụng chính của nó:

Chất đóng rắn nhựa epoxy: Được sử dụng làm chất đóng rắn và chất kết dính cho nhựa epoxy nhiệt rắn. Nó có tác dụng thúc đẩy đáng kể đối với các hệ thống nhựa epoxy đóng rắn ở nhiệt độ cao và cũng có thể tăng cường độ bền liên kết một cách thích hợp.
Chất kết dính vật liệu: Được sử dụng làm chất kết dính cho vật liệu nhiều lớp và ván sàn, cũng như chất trung hòa axit và chất xúc tác trong sản xuất polyurethane.
Các ứng dụng khác: Còn được sử dụng như chất chống oxy hóa và trong quá trình điều chế thuốc nhuộm.
Tóm lại, 2,4,6-tris(dimethylaminomethyl)phenol có giá trị ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp hóa chất, khoa học vật liệu và các lĩnh vực khác.

Hiệu quả đóng rắn của 2,4,6-tris(dimethylaminomethyl)phenol rất đáng chú ý.

Tăng tốc độ đóng rắn: Là chất tăng tốc độ đóng rắn cho chất kết dính nhựa epoxy nhiệt rắn, chất này có thể làm tăng đáng kể tốc độ phản ứng giữa chất đóng rắn và nhựa epoxy, giảm nhiệt độ đóng rắn và không ảnh hưởng đến các tính chất vật lý và hóa học của chất kết dính.
Cải thiện tính chất cơ học: Nghiên cứu cho thấy khi sử dụng 2,4,6-tris(dimethylaminomethyl)phenol (DMP-30) với tỷ lệ 10% khối lượng nhựa epoxy E-44, độ bền cắt và độ bền nén của hệ thống sau khi đóng rắn đạt lần lượt 16,2 và 83,3 MPa, cho thấy tính chất cơ học tốt.
Rút ngắn thời gian đóng rắn: Việc thêm một lượng nhỏ chất xúc tiến có thể làm giảm hiệu quả nhiệt độ phản ứng của hệ nhựa epoxy, rút ​​ngắn thời gian đóng rắn và cải thiện hiệu suất tổng thể của hệ thống.
Tóm lại, 2,4,6-tris(dimethylaminomethyl)phenol thể hiện tác dụng thúc đẩy đáng kể và cải thiện các tính chất cơ học trong quá trình đóng rắn nhựa epoxy.

H57f855bcfea44b4aadfdb32b33b49021J

 

Tính chất hóa học của Tris(dimethylaminomethyl)phenol
Điểm nóng chảy 316℃
Điểm sôi 130-135 °C/1 mmHg (theo tài liệu tham khảo)
Mật độ 0,969 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo).
Mật độ hơi nước >1 (so với không khí)
áp suất hơi <0,01 mm Hg (21 °C)
chiết suất n20/D 1,516 (theo tài liệu tham khảo)
Fp >230 °F
Nhiệt độ bảo quản: Môi trường khí trơ, Nhiệt độ phòng
Độ hòa tan: Tan trong nước
tạo thành chất lỏng trong suốt
pKa 6,27±0,50 (Dự đoán)
màu trắng sang vàng sang xanh lá cây
Độ hòa tan trong nước: 850g/L ở 20℃
BRN 795751
InChIKey AHDSRXYHVZECER-UHFFFAOYSA-N
LogP -0,66 ở 21,5℃
Tài liệu tham khảo cơ sở dữ liệu CAS 90-72-2 (Tài liệu tham khảo cơ sở dữ liệu CAS)
Phenol tham chiếu hóa học NIST, 2,4,6-tris[(dimethylamino)methyl]-(90-72-2)
Hệ thống đăng ký chất của EPA Phenol, 2,4,6-tris[(dimethylamino)methyl]- (90-72-2)

AEEA

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MIT-IVY

Khu công nghiệp hóa chất, 69 đường Guozhuang, huyện Yunlong, thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc 221100

ĐT: 0086- 15252035038 FAX: 0086-0516-83666375

WHATSAPP:0086- 17363307174 EMAIL: info@MIT-IVY.COM purchase@mit-ivy.com


Thời gian đăng bài: 18/06/2025