các sản phẩm

N,N-Diethyltrimethylsilylamine, 98%, 996-50-9

Mô tả ngắn gọn:

Độ tinh khiết/Phương pháp phân tích >98,0% (GC)
Công thức phân tử/Khối lượng phân tử C7H19NSi = 145,32
Hình dạng và trạng thái (20°C): Dạng lỏng
Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng (dưới 15°C, nơi khô ráo, thoáng mát)
Bảo quản trong môi trường khí trơ: Bảo quản trong môi trường khí trơ.
Tránh: Ánh sáng, độ ẩm (gây phân hủy)
CAS RN 996-50-9


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Công dụng: Nguyên liệu công nghiệp, được sử dụng trong sản xuất công nghiệp quy mô lớn.
Thông số đóng gói: 25kg/200kg/5kg/1kg
Số CAS: 996-50-9
Từ đồng nghĩa: N,N-Diethyl-1,1,1-trimethylsilylamine; N,N-Diethyltrimethylsilylamine; N,N-Trimethylsilyldiethylamine; N,N-Diethyltrimethylsilaneamine; N-(trimethylsilyl)diethylamine; N,N-Diethyl-1,1,1-trimethylsilylamine;
Độ tinh khiết: 99%
Bao bì: Tùy thuộc vào đặc tính sản phẩm, thường là thùng carton hoặc thùng sắt mạ kẽm.
Loại: Loại dược phẩm.

Công thức phân tử: C7H19NSi
Khối lượng phân tử: 145,318
Danh mục: Hóa chất sinh học & Dược phẩm > Chất trung gian dược phẩm >
Tính chất lý hóa: Hình thức và đặc tính: Chất lỏng trong suốt, không màu
Khối lượng riêng: 0,767 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo)
Điểm sôi: 125-126 °C (theo tài liệu tham khảo)
Điểm nóng chảy: -10 °C
Điểm bắt lửa: 50 °F
Chỉ số khúc xạ: n20/D1.411 (theo tài liệu tham khảo)
Độ hòa tan trong nước: Phân hủy. Nhạy cảm với độ ẩm. Chất đã bị thủy phân.
Điều kiện bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ phòng.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.