Nhà cung cấp N,N-Dimethyldecylamine N-oxide | 2605-79-0
Các đặc tính điển hình của DDAO CAS 2605-79-0
| MỤC | MỤC LỤC |
| Vẻ bề ngoài | chất lỏng trong suốt, không màu đến vàng nhạt |
| Xét nghiệm | ≥ 30% |
| Amin tự do, % | ≤2,0% |
| Màu sắc (APHA) | <150 # |
| Độ pH (dung dịch nước 10%) | 5.0 ~ 9.0 |
| Hàm lượng peroxide | ≤1,0% |
| nhạc heavy metal | ≤20ppm |
Ứng dụng
DDAO là dẫn xuất của 2,6-Dichloroquinone-4-chloroimide (D195160), được sử dụng làm thuốc thử để xác định phenol cũng như các hợp chất thơm khác bằng phương pháp quang phổ.
Giới thiệu về hồ sơ công ty
Bạn có thể thích
-

1. Thông tin về vật liệuTên tiếng Anh: DDAO
CAS: 2605-79-0
Hình thức: Bột màu trắng đến gần trắng.
Hàm lượng: ≥ 99%
Quy cách đóng gói: Túi 1g/10g/100g
Điều kiện bảo quản: Đóng kín và bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
Ứng dụng: Được sử dụng làm nguyên liệu tổng hợp hóa học.
2. Đóng gói vật liệu
- Đối với dạng bột: thông thường là 25kg/thùng hoặc bao, hoặc đóng gói lớn hơn/nhỏ hơn theo yêu cầu.
- Đối với chất lỏng: thông thường 25kg/thùng phuy, 180-300kg/xô hoặc thùng IBC, tùy thuộc vào tính chất của sản phẩm.
Hoặc đóng gói nhỏ hơn 1kg/chai, 10kg/chai theo yêu cầu.


3. Vận chuyển & Giao hàng
- Bằng chuyển phát nhanh
Cung cấp dịch vụ tận nhà
Thích hợp cho hàng hóa dưới 50kg.
Thời gian giao hàng: 3-7 ngày
Chi phí: thấp

- Bằng đường hàng không
Cung cấp dịch vụ vận chuyển từ sân bay này đến sân bay khác.
Thích hợp cho hàng hóa có trọng lượng trên 50kg.
Thời gian giao hàng: 3-14 ngày
Chi phí: chi phí cao

- Bằng đường biển
Cung cấp dịch vụ vận chuyển từ cảng biển này đến cảng biển khác.
Thích hợp cho hàng hóa có trọng lượng trên 100kg.
Thời gian giao hàng: 2-45 ngày
Chi phí: thấp

Mô tả sản phẩm
N,N-Dimethyldecylamine N-oxideĐây là một chất hoạt động bề mặt lưỡng tính đa năng với nhiều ứng dụng công nghiệp và thương mại nhờ các đặc tính làm sạch, tạo bọt và nhũ hóa.
Sản phẩm:
CAS:
2605-79-0
Từ đồng nghĩa:
Decylamine oxit; 1-Decanamine; N,N-dimethyldecan-1-amine oxit
Kết cấu:

Đặc điểm điển hình
Vẻ bề ngoài
Màu trắng trơn
Điểm sôi
320 °C
Tỉ trọng
0,982 g/cm3
Điểm nóng chảy
132–133 °C
Khối lượng phân tử
201,35
Mùi
Mùi giống trứng thối
Độ tinh khiết
≥99%
Chỉ số khúc xạ
1,378
Công dụng, ứng dụng và thị trường
Nhận báo giá
Chúng tôi cung cấp N,N-Dimethyldecylamine N-oxide
ở nhiều cấp độ khác nhauMột số loại điểm số hiện có được liệt kê bên dưới:



N,N-Dimethyldecylamine N-oxide được sử dụng trong nhiều
ứng dụng công nghiệpN,N-Dimethyldecylamine N-oxide là một chất hoạt động bề mặt lưỡng tính đa năng với nhiều ứng dụng công nghiệp và thương mại nhờ các đặc tính làm sạch, tạo bọt và nhũ hóa. Dưới đây là các ứng dụng chính của nó:
- Chất tẩy rửa và sản phẩm làm sạch: Nó được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm làm sạch gia dụng và công nghiệp, bao gồm nước rửa chén và chất tẩy rửa bề mặt, nhờ khả năng tẩy dầu mỡ và tạo bọt tuyệt vời.
- Sản phẩm chăm sóc cá nhân: Hợp chất này là một thành phần phổ biến trong dầu gội, sữa tắm và sữa rửa mặt, nơi nó hoạt động như một chất hoạt động bề mặt dịu nhẹ và chất tăng cường bọt, mang lại hiệu quả làm sạch nhẹ nhàng.
- Chất tẩy rửa công nghiệp: Được sử dụng trong các công thức làm sạch mạnh mẽ nhờ khả năng nhũ hóa dầu và loại bỏ bụi bẩn cứng đầu khỏi thiết bị và bề mặt công nghiệp.
- Chăm sóc dệt may và vải: Trong quá trình xử lý dệt may và chất tẩy rửa quần áo, nó giúp làm sạch và dưỡng vải, tăng độ mềm mại và giữ màu sắc tươi tắn.
- Công thức nông nghiệp: Được sử dụng trong các sản phẩm hóa chất nông nghiệp, chẳng hạn như thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ, để cải thiện khả năng lan tỏa và bám dính của các hoạt chất trên bề mặt thực vật.
- Ứng dụng trong ngành dầu khí: N,N-Dimethyldecylamine N-oxide được sử dụng trong các hoạt động khai thác dầu khí như một chất hoạt động bề mặt để hỗ trợ các quá trình khoan, sản xuất và tăng cường thu hồi dầu.
- Nhũ hóa và ổn định: Nó đóng vai trò là chất nhũ hóa trong nhiều công thức khác nhau, bao gồm mỹ phẩm, sơn và chất phủ, để cải thiện độ ổn định và kết cấu của sản phẩm.
- Kiểm soát bọt: Nhờ đặc tính tăng cường bọt, chất này được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu chất hoạt động bề mặt tạo bọt cao, chẳng hạn như bọt chữa cháy và hệ thống làm sạch bằng bọt.
- Chất hoạt động bề mặt phân hủy sinh học: Khả năng phân hủy sinh học của nó khiến nó trở thành lựa chọn ưu tiên cho các công thức làm sạch thân thiện với môi trường và phát triển sản phẩm bền vững.
- Tính chất kháng khuẩn: Đôi khi nó được thêm vào các công thức nhờ hoạt tính kháng khuẩn nhẹ, giúp tăng cường hiệu quả vệ sinh của các sản phẩm làm sạch và chăm sóc cá nhân.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MIT-IVY
Athena whatapp/phone 008613805212761 email :ceo@mit-ivy.com
Chào mừng quý khách đến thăm nhà máy của chúng tôi. Mẫu thử miễn phí.
Công ty TNHH Công nghiệp MIT-IVY tọa lạc tại Khu Công nghiệp Hóa chất, số 69 đường Guouang.
Thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô. Nơi đây chủ yếu sản xuất N-aniline.
các sản phẩm, bao gồm chất trung gian nhuộm, phụ gia cao su, phụ gia dầu và các sản phẩm khác.
Công ty chúng tôi tuân thủ nguyên tắc “cùng có lợi”, hướng tới sự phát triển kinh tế phối hợp.
lợi ích, lợi ích môi trường và lợi ích xã hội, sự kết hợp giữa sản xuất và
nghiên cứu khoa học, và liên tục cải tiến quy trình cũng như cho ra mắt các sản phẩm mới để đáp ứng nhu cầu.
nhu cầu của người dùngDimethyamino ethoxyethanol (FENTACAT DMAEE, DMAEE, DABCO DMAEE) 1704-62-7 1-Propanaminium-2-hydroxy-N,N,N-trimethylformate (FENTACAT M2, TMR-2) 62314-25-4 N,N-di(hydroxyethyl) tallowamine oxide 61791-46-6 N,N-Dimethyldecylamine N-oxide (OA-10) 2605-79-0 Octyl dimethyl amine (DMA8) 7378-99-6 N,N-di(hydroxyethyl) dodecyl amin oxit (OAE-12) 2530-44-1 N,N-di(hydroxyethyl) cocoalkylamine oxide 61791-47-7 N-(3-dimethylaminopropyl)-N,N'diisopropanolamine (FENTACAT 11, DPA, PC11) 63469-23-8 1,10-Decanediamine (DA102) 646-25-3 1,12-Dodecanediamine (DA122) 2783-17-7 Dipropylenetriamines (DPTA) 56-18-8 Lauryl dimethyl amine oxide (OA-12) 1643-20-5 Tetradecyl dimethyl amin oxit (OA-14) 3332-27-2 Octadecyl dimethyl amine oxide (OA-18) 2571-88-2 Cocoamidepropyl dimethylamine oxide (OA-CAPO) 68155-09-9 Di(hydrogenated tallowalkyl) methyl amines (MADHT) 61788-63-4 Dicocoalkyl metyl amin (MADCO) 61788-62-3 Trioctyl amin (TA8) 1116-76-3 Tri(octyl/decyl) amin (TA0810) 68814-95-9































