tin tức

N-Methylmorpholine là một hợp chất hữu cơ đa chức năng với nhiều ứng dụng, bao gồm:

Dung môi và chất chiết xuất: N-methylmorpholine là một dung môi tuyệt vời, thích hợp cho thuốc nhuộm, sáp, sơn cánh kiến, v.v. Nó cũng được sử dụng như một chất chiết xuất để chiết xuất hiệu quả các thành phần mong muốn từ hỗn hợp.
Chất xúc tác: Trong ngành công nghiệp polyurethane, N-methylmorpholine được sử dụng làm chất xúc tác cho bọt polyurethane dạng polyester để thúc đẩy phản ứng trùng hợp. Ngoài ra, nó còn được sử dụng trong tổng hợp chất tăng tốc cao su và các hóa chất tinh chế khác, và làm chất xúc tác cho quá trình tổng hợp ampicillin và hydroxybenzylpenicillin.
Chất ức chế ăn mòn: N-methylmorpholine hoạt động như một chất ức chế ăn mòn và có thể bảo vệ bề mặt kim loại khỏi bị ăn mòn.
Thuốc thử phân tích: Trong phòng thí nghiệm, N-methylmorpholine có thể được sử dụng làm thuốc thử phân tích cho nhiều phân tích hóa học khác nhau.

Dung dịch tĩnh trong sắc ký khí: N-methylmorpholine cũng được sử dụng trong phân tích sắc ký khí như một dung dịch tĩnh.
Các chất trung gian của chất điều hòa sinh trưởng thực vật: N-methylmorpholine là một chất trung gian của chất điều hòa sinh trưởng thực vật và tham gia vào quá trình tổng hợp các chất điều hòa sinh trưởng thực vật.
Chất ổn định cho hydrocacbon clo hóa: Trong các hydrocacbon clo hóa, N-methylmorpholine được sử dụng làm chất ổn định để tăng cường độ bền hóa học của chúng.
Dung môi kéo sợi cho sợi xanh: Bằng cách oxy hóa N-methylmorpholine với hydro peroxide, có thể thu được N-methylmorpholine oxit, được sử dụng để kéo sợi Lyocell (thường được gọi là Tencel) và sợi nhân tạo Newcell. Dung môi thân thiện với môi trường.
Tóm lại, N-methylmorpholine đóng vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực nhờ các đặc tính hóa học độc đáo và tính linh hoạt của nó.

H24ff03b813a647f68a39c8074b59b308S

Tính chất hóa học của 4-Methylmorpholine
Điểm nóng chảy −66 °C (theo tài liệu tham khảo)
Điểm sôi 115-116 °C, áp suất 750 mm Hg (theo tài liệu tham khảo).
Mật độ 0,92 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo).
Mật độ hơi nước >1 (so với không khí)
áp suất hơi 18 mm Hg (20 °C)
chiết suất n20/D 1,435 (theo tài liệu tham khảo)
Fp 75 °F
Nhiệt độ bảo quản. Bảo quản dưới +30°C.
Độ hòa tan: Cloroform (Hòa tan), Ethyl Acetate, Methanol (Ít hòa tan)
Dạng lỏng
pKa 7,38 (ở 25℃)
màu trong suốt
Tỷ trọng riêng 0,920 (20/4℃)
Độ pH 10,6 (50g/l, H2O, 20℃)
giới hạn nổ 2,1%(V)
Độ hòa tan trong nước >500 g/L (20 ºC)
Merck 14,6277
BRN 102719
Độ ổn định: Dễ bay hơi
InChIKey SJRJJKPEHAURKC-UHFFFAOYSA-N

10mit-ivy industry008613805212761

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MIT-IVY

Khu công nghiệp hóa chất, 69 đường Guozhuang, huyện Yunlong, thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc 221100

ĐT: 0086- 17363307174 FAX: 0086-0516-83666375

WHATSAPP:0086- 17363307174    EMAIL: Kevin@MIT-IVY.COM


Thời gian đăng bài: 13/09/2024