-
N,N-Diethylhydroxylamine CAS:3710-84-7 Độ tinh khiết: 85%
Dạng diethylhydroxylamine: Sản phẩm tinh khiết của diethylhydroxylamine (DEHA) là chất lỏng trong suốt không màu, trong khi sản phẩm công nghiệp là chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt. Trong quá trình bảo quản, màu sắc của nó có thể dần chuyển sang màu vàng theo thời gian, đặc biệt khi tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời hoặc không khí, ...Đọc thêm -
N,N-Diethylaniline CAS: 91-66-7 độ tinh khiết: 99%
N,N-diethylaniline là một chất lỏng dạng dầu không màu đến màu vàng, có mùi đặc trưng. Dưới đây là thông tin chi tiết về N,N-diethylaniline: Tính chất vật lý: Điểm nóng chảy của nó là -38,8℃, và điểm sôi thay đổi dưới các áp suất khác nhau, nói chung là 147℃ (13,3 kPa) hoặc 216,27℃ (áp suất bình thường)...Đọc thêm -
1-Aminonaphthalene, Số CAS: 134-32-7, Độ tinh khiết: 99%
Số CAS: 134-32-7, 1-Aminonaphthalene. Tên gọi khác: 1-AMINENAPHTHALENE; 1-AMINONAPHTHALENE; 1-NAPHTHYLAMINE; 1-NAPHYLAMINE; A-NAPHTHYLAMINE; AKOS BBS-00003569; ALPHA NAPTHYLAMINE; ALPHA-AMINONAPHTHALENE; ALPHA-NAPHTHYLAMINE; LABOTEST-BB LTBB002715; NAPHTHALEN-1-AMINE; NAPHTHALEN-1-YLAMINE; THUỐC THỬ NITRATE A; OTA...Đọc thêm -
Trimethylolpropane triacrylate CAS: 15625-89-5 độ tinh khiết: 99%
Chức năng chính của trimethylolpropane triacrylate trong lĩnh vực đóng rắn bằng tia cực tím: Là chất pha loãng phản ứng, nó đóng vai trò pha loãng trước khi chiếu tia cực tím và tham gia vào phản ứng sau khi chiếu xạ để tạo thành một phần của màng được đóng rắn. Nó chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực đóng rắn bằng tia cực tím...Đọc thêm -
Quảng cáo N,N-Dimethylaniline CAS: 121-69-7 độ tinh khiết: 99%
Chào bạn, hiện tại công ty chúng tôi đang có chương trình giảm giá rất lớn cho diethyl aniline, hy vọng bạn có thể biết thêm thông tin. Tên sản phẩm: N,N-Dimethylaniline Số CAS: 121-69-7 Quy cách đóng gói: 190kg/thùng. Thùng lớn: 120 thùng; thùng nhỏ: 80 thùng. Giá FOB Thượng Hải: 2,4 USD/kg. Giá CIF Karachi, Pakistan: 2,73 USD/kg...Đọc thêm -
2,2′-(P-TOLYLIMINO)DIETHANOL CAS:3077-12-1 độ tinh khiết: 99%
N,N-dihydroxyethyl-p-methylaniline tồn tại ở dạng chất rắn hoặc lỏng không màu đến vàng nhạt. Cụ thể: Hầu hết các mô tả đều cho thấy N,N-dihydroxyethyl-p-methylaniline thường ở dạng không màu đến vàng nhạt. Về hình thức, nó có thể là chất rắn, chẳng hạn như tinh thể khối hoặc...Đọc thêm -
2-naphthol CAS 135-19-3 Độ tinh khiết: 99% Cung cấp chất trung gian thuốc nhuộm chất lượng cao
Chỉnh sửa dữ liệu vật lý 1. Tính chất: tinh thể dạng vảy màu trắng đến đỏ, sẫm màu hơn khi bảo quản trong không khí lâu ngày. 2. Khối lượng riêng (g/mL, 20/4℃): 1,181. 3. Khối lượng riêng tương đối (20℃, 4℃): 1,25. 4. Điểm nóng chảy (ºC): 122~123. 5. Điểm sôi (ºC, ở áp suất khí quyển): 285~286. 6. Điểm chớp cháy (ºC...)Đọc thêm -
Diethylamine CAS 109-89-7 DEA Độ tinh khiết: ≥99,3% Dùng trong công nghiệp
DEA (Diethylamine) Về mặt hóa học, nó là một chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, có mùi amoniac nồng. Có thể trộn lẫn với nước, etanol, ete và các dung môi hữu cơ khác. Công dụng: Diethylamine là một dung môi và chất trung gian hóa học. Nó có thể được sử dụng để điều chế các loại thuốc như procaine, chloro...Đọc thêm -
Cocoamine CAS 61788-46-3 được sử dụng làm chất nhũ hóa, chất chống tĩnh điện, chất làm ướt và chất phân tán.
Thông tin sản phẩm Tên thương mại: MIT-IVY PACO Tên hóa học: Amin dừa, Ankyl amin dừa, Ankyl C12-C18, amin béo dừa Số CAS: 61788-46-3 Công thức cấu trúc: Đóng gói: 160kg/thùng Thông số kỹ thuật: Thuộc tính Thông số kỹ thuật Độ tinh khiết (%): Tối thiểu 98% Tổng giá trị amin (mgKOH/g) 275-297 Co...Đọc thêm -
Amin mỡ động vật hydro hóa CAS 61788-45-2 độ tinh khiết: ≥98%
Tên thương mại: MIT-IVY PAHT Tên hóa học: Amin mỡ động vật hydro hóa Số CAS: 90640-32-7 hoặc 61788-45-2 Quy cách đóng gói: 160kg/thùng hoặc 25kg/bao Thông số kỹ thuật: Thuộc tính Thông số kỹ thuật Độ tinh khiết (%): tối thiểu 98,0% Amin mỡ động vật chứa nitơ có mùi amoniac nhẹ, hăng, ít tan trong nước, nhưng dễ hòa tan...Đọc thêm -
N,N-Diethyl-m-toluamide CAS 134-62-3 DEET Diethyltoluamide Độ tinh khiết: ≥99%
DEET (tiếng Anh: diethylmethylbenzamide), tên hóa học là diethyltoluamide, là một loại thuốc chống côn trùng phổ rộng. Nó có tác dụng xua đuổi nhiều loại côn trùng cắn trong nhiều môi trường khác nhau và có thể xua đuổi ruồi đốt, muỗi vằn, ruồi đen, ve, ruồi hươu, bọ chét, ruồi nhỏ,...Đọc thêm -
Ethyl axetat CAS 141-78-6 ĐỘ TINH KHIẾT: ≥99,5
Ethyl axetat CAS 141-78-6 Tính chất hóa học: Chất lỏng không màu, dễ cháy, có mùi thơm trái cây. Có thể trộn lẫn với nhiều dung môi hữu cơ như ete, rượu, hiđrocacbon halogen hóa, hiđrocacbon thơm, và tan một phần trong nước. Công dụng: Ethyl axetat là một trong những axit béo được sử dụng rộng rãi nhất...Đọc thêm




