các sản phẩm

N,N-Dimethylbenzamide 611-74-5

Mô tả ngắn gọn:

Hình thức: tinh thể màu trắng.
Điểm nóng chảy: 43-45 °C (theo tài liệu tham khảo)
Điểm sôi: 132-133 °C/15 mmHg (theo tài liệu tham khảo)
Tỷ trọng tương đối (nước = 1): 1,0753 (ước tính sơ bộ)
Độ tinh khiết: ≥98%
Công dụng: Đây là nguyên liệu thô mới cho ngành công nghiệp sản xuất thủy tinh không chứa kiềm, và cũng được sử dụng trong các lớp phủ chống gỉ, chất chống cháy, chất chống nấm mốc và ngành dược phẩm.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Thông tin cơ bản:
Tên tiếng Trung:N,N-dimethylbenzamide
Tên tiếng Trung: dimethylbenzoylamide
N,N-Xylenetamine
N,N-Dimethylbenzamide
N,N-Dimethylbenzoylamide
Tên tiếng Anh: N,N-Dimethylbenzamide
Tên gọi khác tiếng Anh: AI3-01462
NSC 10996
Dimethylbenzamide
Dimethylbenzamide
N,N-dimethylbenzamide
N,N-DiMethylbenzaMide
N,N-Dimethylbenzamide
n,n-dimethyl-benzamid
N,N-DIMETHYLBENZAMIDE
LABOTEST-BB LT00793055
Benzamide, N,N-dimethyl-
Số đăng ký CAS: 611-74-5
Mã số EINECS: 210-279-2
Công thức phân tử: C9H11NO
Khối lượng phân tử: 149,19

 

Tính chất vật lý và hóa học:
Hình thức: tinh thể màu trắng.
Điểm nóng chảy: 43-45 °C (theo tài liệu tham khảo)
Điểm sôi: 132-133 °C/15 mmHg (theo tài liệu tham khảo)
Tỷ trọng tương đối (nước = 1): 1,0753 (ước tính sơ bộ)
Độ tan: tan trong benzen và ete, không tan trong nước.

 

Các chỉ số chất lượng:
Hình thức: tinh thể màu trắng.
Độ tinh khiết: ≥98%

 

Thông tin bổ sung:
Đóng gói và bảo quản: Bảo quản trong kho thoáng mát, tránh xa vật liệu dễ cháy và nguồn nhiệt.
Công dụng: Đây là nguyên liệu thô mới cho ngành công nghiệp sản xuất thủy tinh không chứa kiềm, và cũng được sử dụng trong các lớp phủ chống gỉ, chất chống cháy, chất chống nấm mốc và ngành dược phẩm.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.