N,N-Dimethylethanolamine (FENTACAT D89, DMEA) CAS NO. 108-01-1
N,N-Dimethylethanolamine (FENTACAT D89, DMEA)
Đặc tính và cách sử dụng:
N,N-Dimethylethanolamine(FENTACAT D89, DMEA)Nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất nhựa anion, chất phụ gia sơn phủ, chất xúc tác polyurethane, chất trung gian dược phẩm, chất phụ gia dầu mỏ, chất keo tụ xử lý nước, chất hoạt động bề mặt, chất phụ gia mỹ phẩm, chất tăng cường vật liệu xây dựng, v.v.
Thông số kỹ thuật:
| Mặt hàng | Mục lục |
| Nội dung hoạt động % | 99,5 phút |
| Nước % | Tối đa 0,2 |
| Màu APHA | Tối đa 20 |
Đóng gói và bảo quản:
N,N-Dimethylethanolamine(FENTACAT D89, DMEA) được đóng gói trong thùng 180 kg, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát trong nhà, tránh ẩm và ánh nắng trực tiếp. Thời hạn sử dụng là 12 tháng.
Bảo vệ an toàn:
N,N-Dimethylethanolamine (FENTACAT D89, DMEA) là một chất trung gian trong tổng hợp hóa học. Vui lòng tránh tiếp xúc với mắt và da trong quá trình sử dụng. Nếu bị dính vào mắt và da, hãy rửa sạch với nhiều nước và đến gặp bác sĩ để được điều trị.
N,N-Dimethylethanolamine S | Số CAS: 108-01-0 |
N,N-Dimethylethanolamine S (DMEOA, DMAE) thuộc nhóm aminoalcohol N-alkyl hóa. DMEOA là chất lỏng không màu đến hơi vàng, có mùi giống amin.
Lớp phủ
DMEOA được sử dụng như một chất trung gian kiêm chất đệm trong quá trình tổng hợp các lớp phủ.
Khác
DMEOA được sử dụng làm thành phần cấu tạo để tổng hợp các chất keo tụ cation và nhựa trao đổi ion.
Thông tin ASIC củaMethyl Isobutyl Ketone
MIBK còn được gọi là Isobutyl methyl ketone; Isopropylacetone; Methyl isobutyl ketone; Hexone; Methyl isobutyl ketone; Methyl isobuty ketone; 4-methylpentan-2-one
Mã HS: 2914130000
Số CAS:108-10-1, Số EC: 203-550-1
Công thức: C6H12O
Đóng gói:
165kg/thùng thép 80 thùng/container 20ft 13,2m/container 20ft có hoặc không có pallet
165kg/thùng thép 152 thùng/container 40ft 25,08m/container 40ft (không kèm pallet)





- Ứng dụng:
MIBK được sử dụng làm dung môi cho nitrocellulose, sơn mài và một số polyme và nhựa. Một ứng dụng chính khác là tiền chất của N-(1,3-dimethylbutyl)-N'-phenyl-p-phenylene diamine (6PPD), một chất chống ozone được sử dụng trong lốp xe. 6PPD được điều chế bằng cách ghép nối khử MIBK với 4-aminodiphenylamine. Không giống như các dung môi ketone thông thường khác, acetone và MEK, MIBK có độ hòa tan khá thấp trong nước, làm cho nó hữu ích cho quá trình chiết lỏng-lỏng. Nó có độ phân cực tương tự như ethyl acetate, nhưng ổn định hơn đối với axit và bazơ trong nước. Nó có thể được sử dụng để chiết xuất vàng, bạc và các kim loại quý khác từ dung dịch xyanua, chẳng hạn như những dung dịch được tìm thấy ở các mỏ vàng, để xác định nồng độ của các kim loại hòa tan đó. Diisobutyl ketone (DIBK), một ketone ưa lipid có liên quan, cũng được sử dụng cho mục đích này. Methyl isobutyl ketone cũng được sử dụng làm chất làm biến tính cho rượu biến tính. Khi được pha trộn với nước hoặc cồn isopropyl, MIBK đóng vai trò là chất phát triển cho chất cản quang PMMA trong kỹ thuật in thạch bản chùm tia điện tử. MIBK được sử dụng làm dung môi cho CS trong quá trình điều chế bình xịt CS hiện đang được lực lượng cảnh sát Mỹ và Anh sử dụng.
- Thông số kỹ thuật và phân tích điển hình:
Mục lục Thông số kỹ thuật Kết quả Độ tinh khiết % ≥99,7 99,9 Chrominance APHA 10 10 Mật độ tương đối d202 0,800-0,804 0.801 khoảng sôi (95%) 114-117 115 Độ axit tính theo % axit axetic ≤0,01 0,009 Chất không bay hơi % 2 0,012 Hàm lượng nước (WT%) ≤0,1 0,07
Hộp bìa cứng 0,5KG
Thùng chứa IBC composite 850KG
Thùng phuy thép 180KG
Số lượng lớn



















